Danh mục tại Cottingham

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiNuôi trồngThợ mộc gia dụngCửa hàng quần áoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà tư vấnTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức từ thiệnTrung tâm chăm sóc trẻ emCửa hàng đồ gia dụngDự án nhàLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thiết kế nhà bếpNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởDịch vụ gia sưTrường dạy khiêu vũTrường học lái xeTrường kịchTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webCửa hàng bánhCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng cá và khoai tây chiên mang điCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcPhòng tràQuán bar, quán rượu và quán rượu
Hiển thị 1-50 của 103

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cottingham

Thông tin về Cottingham

Khu vực11.9 km²
Dân số16.923
Dân số nam8.168 (48.3%)
Dân số nữ8.755 (51.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+6.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.2%
Độ tuổi trung bình45.2 tuổi (Nam: 43.1, Nữ: 47)
Các vùng lân cậnUniversity, Skidby, Town Centre, Little Weighton, Bricknell
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ53.78057, -0.41542
Mã Bưu ChínhHU10HU16HU20HU5HU6

Bản đồ Cottingham

Bản đồ tương tác

Dân số Cottingham

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số15.83316.01416.39317.72616.92317.17717.578
Mật độ dân số1.333,3 / km²1.348,5 / km²1.380,5 / km²1.492,7 / km²1.425,1 / km²1.446,5 / km²1.480,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cottingham từ 2000 đến 2020

Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cottingham+6.9%+5.7%+3.2%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cottingham

Tuổi trung vị: 45.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cottingham45.2 yrs47 yrs43.1 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cottingham

Mật độ dân số: 1.425 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cottingham16.92311,9 km²1.425 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cottingham

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Cottingham

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Cottingham

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Cottingham

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cottingham

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Cottingham

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cottingham207,043 tn12.23 tn17,435.2 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cottingham
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)207,043 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.23 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,435.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/9/1810:14 PM4.131.4 km10,000 m7km NNE of Withernsea, United Kingdomusgs.gov
1/3/119:03 PM3.691.9 km6,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/11/0911:39 AM315 km15,300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/5/081:57 PM3.147.3 km19,200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
2/27/0812:56 AM4.842.4 km18,400 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/30/069:15 AM3.694.2 km11,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
7/5/0410:17 PM321.2 km9,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
8/19/037:46 PM3.251.7 km13,200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/21/9911:10 AM3.390.8 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
10/7/986:39 PM3.121.7 km30,700 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.