Danh mục tại Callington
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Callington
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 66 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 65 | — |
| Quản lí đoàn thể | 40 | 19 years |
| Mua Sắm Khác | 39 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 35 | 16 years |
| Mua sắm | 32 | 23 years |
| Lắp đặt điện | 24 | 20 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 38 years |
| Nhà hàng | 21 | — |
| Tiệm cắt tóc | 19 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 17 | — |
| Bưu điện | 16 | — |
Thông tin về Callington
| Khu vực | 11.3 km² |
| Dân số | 5.933 |
| Dân số nam | 2.943 (49.6%) |
| Dân số nữ | 2.990 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +9.1% |
| Độ tuổi trung bình | 43.2 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 44.1) |
| Các vùng lân cận | Kelly Bray, Town Centre, Stoke Climsland, Harrowbarrow, Moss Side Industrial Estate, Callington |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.50147, -4.31314 |
| Mã Bưu Chính | PL12, PL17, PL18 |
Bản đồ Callington
Bản đồ tương tác
Dân số Callington
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.224 | 5.299 | 5.437 | 5.883 | 5.933 |
| Mật độ dân số | 464,4 / km² | 471 / km² | 483,3 / km² | 522,9 / km² | 527,4 / km² |
Thay đổi dân số Callington từ 2000 đến 2015
Tăng 8.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Callington | +12.6% | +11% | +8.2% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | +15.2% | +13.3% | +9.9% |
Tuổi trung vị của Callington
Tuổi trung vị: 43.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Callington | 43.2 yrs | 44.1 yrs | 42.2 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Callington
Mật độ dân số: 527 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Callington | 5.933 | 11,3 km² | 527 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Callington
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Callington
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Callington
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Callington
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Callington
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 735,672,544 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,967.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/14 | 1:21 PM | 4.1 | 96.4 km | 3,000 m | 17km NNW of Ilfracombe, United Kingdom | usgs.gov |
| 8/24/05 | 2:32 PM | 3.6 | 68.2 km | 11,900 m | English Channel | usgs.gov |
| 5/31/01 | 11:42 PM | 4 | 60.8 km | 28,700 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/16/97 | 12:19 AM | 3.2 | 59.8 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 8/17/95 | 4:01 PM | 3.6 | 68.5 km | 10,000 m | English Channel | usgs.gov |
| 9/23/92 | 10:47 AM | 3.3 | 74.9 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/2/86 | 2:47 PM | 3.4 | 92.7 km | 10,000 m | North Atlantic Ocean | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


