Danh mục tại Bracknell
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bracknell
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 355 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 276 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 228 | 28 years |
| Mua sắm | 211 | 26 years |
| Nhà hàng | 144 | 19 years |
| Thẩm mỹ viện | 133 | — |
| Bất Động Sản | 130 | 27 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 128 | 33 years |
| Dịch vụ dọn rửa toàn diện | 118 | 20 years |
| Lắp đặt điện | 110 | 23 years |
| Sửa chữa xe hơi | 107 | 21 years |
| Nhà Thầu Chính | 107 | 24 years |
| Xe buýt và xe lửa | 104 | 80 years |
Thông tin về Bracknell
| Khu vực | 16.5 km² |
| Dân số | 47.605 |
| Dân số nam | 23.461 (49.3%) |
| Dân số nữ | 24.144 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -8.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36.1 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 36.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $80.771 (2022) |
| Mã Vùng | 1344 |
| Các vùng lân cận | Binfield, Warfield, Winkfield Row, Bracknell, Town Centre |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.41363, -0.75054 |
| Mã Bưu Chính | RG11, RG12, RG40, RG42, RG45, More |
Bản đồ Bracknell
Bản đồ tương tác
Dân số Bracknell
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 52.119 | 50.159 | 49.800 | 51.550 | 47.605 | 48.014 | 48.377 |
| Mật độ dân số | 3.158,7 / km² | 3.039,9 / km² | 3.018,2 / km² | 3.124,2 / km² | 2.885,2 / km² | 2.909,9 / km² | 2.931,9 / km² |
Thay đổi dân số Bracknell từ 2000 đến 2020
Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bracknell | -8.7% | -5.1% | -4.4% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bracknell
Tuổi trung vị: 36.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bracknell | 36.1 yrs | 36.4 yrs | 35.8 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Bracknell
Mật độ dân số: 2.885 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bracknell | 47.605 | 16,5 km² | 2.885 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bracknell
Dân số ước tính từ 1000 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bracknell
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bracknell
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bracknell
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bracknell
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bracknell
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bracknell
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $50.886 | $54.237 | $66.570 | $72.604 | $69.416 | $72.815 | $71.212 | $80.771 |
| Tổng GDP | $563,1 Tr | $609,7 Tr | $764,9 Tr | $856,8 Tr | $851,3 Tr | $926,7 Tr | $917,6 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Bracknell
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bracknell | 610,802 tn | 12.83 tn | 37,018.3 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 610,802 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 37,018.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/27/19 | 3:42 AM | 3.3 | 38.8 km | 10,000 m | 3km SE of Dorking, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/9/95 | 6:20 PM | 3.3 | 72 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 5/12/94 | 1:08 AM | 3.7 | 90.8 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/26/86 | 8:50 PM | 3.4 | 64.8 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/2/85 | 5:40 PM | 3.3 | 27.7 km | 13,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

