Danh mục tại Bracknell

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngBán buôn Thiết bị ĐiệnBottle and Can Redemption CenterCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn máy tínhMáy in công nghiệpMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNhà cung cấp báo cháyNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính hai lớpNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp nồi hơiNhà cung cấp nội thất âm tườngNhà cung cấp quần áoNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị hỗ trợ di chuyểnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thông
Hiển thị 1-50 của 625

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bracknell

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể35527 years
Mua Sắm Khác27628 years
Cửa hàng điện tử22828 years
Mua sắm21126 years
Nhà hàng14419 years
Thẩm mỹ viện133
Bất Động Sản13027 years
Xây dựng các tòa nhà12833 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện11820 years
Lắp đặt điện11023 years
Sửa chữa xe hơi10721 years
Nhà Thầu Chính10724 years
Xe buýt và xe lửa10480 years

Thông tin về Bracknell

Khu vực16.5 km²
Dân số47.605
Dân số nam23.461 (49.3%)
Dân số nữ24.144 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-8.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.4%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 35.8, Nữ: 36.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$80.771 (2022)
Mã Vùng1344
Các vùng lân cậnBinfield, Warfield, Winkfield Row, Bracknell, Town Centre
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.41363, -0.75054
Mã Bưu ChínhRG11RG12RG40RG42RG45More

Bản đồ Bracknell

Bản đồ tương tác

Dân số Bracknell

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số52.11950.15949.80051.55047.60548.01448.377
Mật độ dân số3.158,7 / km²3.039,9 / km²3.018,2 / km²3.124,2 / km²2.885,2 / km²2.909,9 / km²2.931,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bracknell từ 2000 đến 2020

Giảm 4.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bracknell-8.7%-5.1%-4.4%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bracknell

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bracknell36.1 yrs36.4 yrs35.8 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bracknell

Mật độ dân số: 2.885 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bracknell47.60516,5 km²2.885 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bracknell

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bracknell

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bracknell

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bracknell

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bracknell

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bracknell

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bracknell

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$50.886$54.237$66.570$72.604$69.416$72.815$71.212$80.771
Tổng GDP$563,1 Tr$609,7 Tr$764,9 Tr$856,8 Tr$851,3 Tr$926,7 Tr$917,6 Tr$1 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bracknell

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bracknell610,802 tn12.83 tn37,018.3 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bracknell
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)610,802 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)37,018.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/27/193:42 AM3.338.8 km10,000 m3km SE of Dorking, United Kingdomusgs.gov
9/9/956:20 PM3.372 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
5/12/941:08 AM3.790.8 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/26/868:50 PM3.464.8 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
12/2/855:40 PM3.327.7 km13,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.