Danh mục tại Beith
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beith
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 31 | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 25 | 3.9 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 23 | 4 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 19 | 4.2 |
| Nhà Thầu Chính | 15 | 4.3 |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 13 | 4.5 |
Thông tin về Beith
| Khu vực | 2.0 km² |
| Dân số | 2.008 |
| Dân số nam | 983 (49.0%) |
| Dân số nữ | 1.025 (51.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.9% |
| Độ tuổi trung bình | 45.5 tuổi (Nam: 42.8, Nữ: 47.9) |
| Các vùng lân cận | Glengarnock, Barrmill, Gateside, Burnhouse, Finnieston |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 55.74923, -4.63680 |
| Mã Bưu Chính | G78, KA14, KA15 |
Bản đồ Beith
Bản đồ tương tác
Dân số Beith
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.058 | 1.960 | 1.914 | 1.928 | 2.008 |
| Mật độ dân số | 1.029 / km² | 980 / km² | 957 / km² | 964 / km² | 1.004 / km² |
Thay đổi dân số Beith từ 2000 đến 2015
Tăng 0.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Beith | -6.3% | -1.6% | +0.7% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | +15.2% | +13.3% | +9.9% |
Tuổi trung vị của Beith
Tuổi trung vị: 45.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Beith | 45.5 yrs | 47.9 yrs | 42.8 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Beith
Mật độ dân số: 1.004 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Beith | 2.008 | 2 km² | 1.004 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Beith
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Beith
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beith
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Beith
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Beith
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Beith
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Beith
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Beith | 25,626 tn | 12.76 tn | 12,813 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 25,626 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 12.76 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,813 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


