Danh mục tại Bampton
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bampton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 30 | 22 years |
| Mua sắm | 24 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 14 | — |
| Mua Sắm Khác | 13 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | — |
| Chỗ ở khác | 10 | — |
| Thiết kế đặc biệt | 10 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 10 | — |
| Nhà Thầu Chính | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 10 | — |
| Nhân viên kế toán | 9 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
| Lắp đặt điện | 8 | — |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | — |
Thông tin về Bampton
| Khu vực | 31.6 km² |
| Dân số | 1.906 |
| Dân số nam | 903 (47.4%) |
| Dân số nữ | 1.003 (52.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +38.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.1% |
| Độ tuổi trung bình | 51.9 tuổi (Nam: 50.3, Nữ: 53.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.420 (2022) |
| Các vùng lân cận | Clanfield, Aston, Weald, Grafton, Black Bourton |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.72634, -1.54547 |
Bản đồ Bampton
Bản đồ tương tác
Dân số Bampton
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.381 | 1.478 | 1.587 | 1.848 | 1.906 | 1.920 | 1.925 |
| Mật độ dân số | 43,7 / km² | 46,7 / km² | 50,2 / km² | 58,4 / km² | 60,3 / km² | 60,7 / km² | 60,9 / km² |
Thay đổi dân số Bampton từ 2000 đến 2020
Tăng 20.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bampton | +38% | +29% | +20.1% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bampton
Tuổi trung vị: 51.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bampton | 51.9 yrs | 53.2 yrs | 50.3 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Bampton
Mật độ dân số: 60,3 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bampton | 1.906 | 31,6 km² | 60,3 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bampton
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bampton
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bampton
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bampton
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bampton
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bampton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bampton
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.025 | $27.739 | $33.061 | $34.967 | $33.363 | $34.249 | $32.110 | $36.420 |
| Tổng GDP | $66,4 Tr | $70,7 Tr | $83,7 Tr | $87,4 Tr | $83,4 Tr | $86,4 Tr | $81,4 Tr | $92,6 Tr |
Phát thải CO2 của Bampton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bampton | 22,265 tn | 11.68 tn | 704 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,265 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 704 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/26/08 | 6:06 PM | 3.9 | 85.6 km | 9,300 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/23/02 | 3:32 AM | 3.2 | 97.3 km | 9,300 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/22/02 | 11:53 PM | 4.8 | 97.5 km | 9,400 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/23/00 | 4:23 AM | 4 | 61.8 km | 13,100 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 6/17/99 | 2:20 AM | 3 | 71.8 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 5/12/94 | 1:08 AM | 3.7 | 33.1 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 9/17/93 | 1:39 AM | 3.2 | 97.8 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/23/88 | 3:01 AM | 3.1 | 71.9 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/26/86 | 8:50 PM | 3.4 | 20.3 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/2/85 | 5:40 PM | 3.3 | 83.5 km | 13,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


