Danh mục tại Willerwald

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Willerwald

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Xây dựng các tòa nhà6

Thông tin về Willerwald

Khu vực6.5 km²
Dân số1.714
Dân số nam847 (49.4%)
Dân số nữ867 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.4%
Độ tuổi trung bình41.6 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 43.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.02481, 7.03726

Bản đồ Willerwald

Bản đồ tương tác

Dân số Willerwald

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9871.2501.4481.8251.7141.7591.795
Mật độ dân số151,8 / km²192,3 / km²222,8 / km²280,8 / km²263,7 / km²270,6 / km²276,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Willerwald từ 2000 đến 2020

Tăng 18.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Willerwald+73.7%+37.1%+18.4%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Willerwald

Tuổi trung vị: 41.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Willerwald41.6 yrs43.2 yrs39.9 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Willerwald

Mật độ dân số: 264 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Willerwald1.7146,5 km²264 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Willerwald

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Willerwald

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Willerwald

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Willerwald13,501 tn7.88 tn2,077 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Willerwald
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,501 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.88 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,077 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/0711:07 AM3.536.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
10/4/0610:11 PM332.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/0610:38 PM339.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/19/066:38 PM3.120.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/13/061:05 PM3.220.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/22/068:14 AM338.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
3/10/063:19 PM3.438.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
1/2/061:51 PM3.236.6 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/19/053:37 AM3.639.3 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/28/053:21 PM3.436.9 km1,000 mGermanyusgs.gov

Willerwald

Willerwald là một xã trong tỉnh Moselle, vùng Lorraine đông bắc nước Pháp.

Trang Wikipedia về Willerwald
Hình ảnh về Willerwald

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.