Danh mục tại Vidauban

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtCửa hàng quần áoDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnDịch vụ vệ sinh môi trườngHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt cửa sổDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcThợ mộcXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường học lái xeĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webNhà tổ chức đám cướiNhiếp ảnh gia quảng cáoBánh PizzaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biến
Hiển thị 1-50 của 127

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vidauban

Thông tin về Vidauban

Khu vực76.4 km²
Dân số12.473
Dân số nam6.224 (49.9%)
Dân số nữ6.249 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+255.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+65.7%
Độ tuổi trung bình42.2 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 43.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.471 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.42780, 6.43290
Mã Bưu Chính83550

Bản đồ Vidauban

Bản đồ tương tác

Dân số Vidauban

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.5125.5857.52711.70612.47313.61614.662
Mật độ dân số46 / km²73,1 / km²98,6 / km²153,3 / km²163,3 / km²178,3 / km²192 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vidauban từ 2000 đến 2020

Tăng 65.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vidauban+255.2%+123.3%+65.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vidauban

Tuổi trung vị: 42.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vidauban42.2 yrs43.3 yrs41.1 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vidauban

Mật độ dân số: 163 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vidauban12.47376,4 km²163 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vidauban

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vidauban

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vidauban

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vidauban

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.341$27.389$30.934$34.107$32.123$31.274$30.898$33.471
Tổng GDP$431,6 Tr$479,1 Tr$580,8 Tr$700,4 Tr$719,9 Tr$747,4 Tr$781,3 Tr$854,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vidauban

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vidauban99,989 tn8.02 tn1,309.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vidauban
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99,989 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,309.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/20/0511:57 PM3.882.4 km10,000 mFranceusgs.gov
7/6/055:40 PM396.9 km3,000 mFranceusgs.gov
6/12/041:04 AM384.9 km10,000 mFranceusgs.gov
2/23/042:08 PM3.185.8 km5,200 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/20/0312:22 AM378.9 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/23/035:04 AM3.179.7 km5,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/10/031:42 PM3.288 km1,100 mFranceusgs.gov
8/9/032:18 AM3.191.6 km9,700 mnorthern Italyusgs.gov
8/5/039:26 PM395.4 km4,800 mnorthern Italyusgs.gov
3/22/037:02 AM3.253.8 km800 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Vidauban

là một xã, thuộc tỉnh Var trong vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur, Pháp. Xã này có diện tích 73 km2, dân số năm 2006 là 9569 người.

Trang Wikipedia về Vidauban
Hình ảnh về Vidauban

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.