Danh mục tại Verdun

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôĐồ thủ công mỹ nghệNgười trồng trọtNhà cung cấp kính áp tròngNhà phân phối đồ uốngCửa hàng áo thunCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCăn cứ quân sựĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaNghĩa trang quân độiNgười tống đạt trát tòaNhà nguyệnNhà thờNhà thờ Công giáo
Hiển thị 1-50 của 266

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Verdun

Thông tin về Verdun

Khu vực31.9 km²
Dân số14.938
Dân số nam6.932 (46.4%)
Dân số nữ8.006 (53.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-22.9%
Độ tuổi trung bình38.9 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 41.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.080 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.16667, 5.38333
Mã Bưu Chính5510055101 CEDEX55102 CEDEX55103 CEDEX55104 CEDEXMore

Bản đồ Verdun

Bản đồ tương tác

Dân số Verdun

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số21.93620.70219.37017.45714.93813.91512.922
Mật độ dân số686,8 / km²648,2 / km²606,5 / km²546,6 / km²467,7 / km²435,7 / km²404,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Verdun từ 2000 đến 2020

Giảm 22.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Verdun-31.9%-27.8%-22.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Verdun

Tuổi trung vị: 38.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Verdun38.9 yrs41.3 yrs36.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Verdun

Mật độ dân số: 468 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Verdun14.93831,9 km²468 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Verdun

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Verdun

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Verdun

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Verdun

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.144$26.144$29.528$30.459$26.660$27.809$27.768$30.080
Tổng GDP$28,9 Tr$32,9 Tr$40,7 Tr$45,9 Tr$44 Tr$49,3 Tr$52,5 Tr$57,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Verdun

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Verdun113,941 tn7.63 tn3,567.6 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Verdun
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)113,941 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,567.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/26/076:22 AM3.599.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
8/17/0712:58 PM3.296.3 km10,800 mGermanyusgs.gov
6/14/002:25 AM475.1 km10,000 mGermanyusgs.gov
4/13/004:06 PM396.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
1/20/009:34 AM3.497.5 km1,000 mGermanyusgs.gov
2/20/989:44 AM3.391.3 km12,000 mFranceusgs.gov
9/3/979:48 PM3.396.7 km10,000 mGermanyusgs.gov
8/3/939:01 AM3.896.5 km10,000 mGermanyusgs.gov
5/19/922:25 PM3.690.8 km10,000 mGermanyusgs.gov
6/17/913:25 AM368.5 km10,000 mFranceusgs.gov

Verdun

Verdun là một xã trong vùng hành chính Lorraine, thuộc tỉnh Meuse, quận Verdun (Unterpräfektur) tổng, chef-lieu của 3 tổng. Tọa độ địa lí của xã là 49° 09' vĩ độ bắc, 05° 23' kinh độ đông. Verdun nằm trên độ cao trung bình là 240 mét trên mực nước biển, có điể..

Trang Wikipedia về Verdun
Hình ảnh về Verdun

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.