Danh mục tại Verdun
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Verdun
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 153 | 19 years |
| Mua sắm | 108 | 26 years |
| Bất Động Sản | 71 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 71 | 33 years |
| Cửa hàng quần áo | 57 | 32 years |
| Sức khoẻ và y tế | 57 | — |
| Thẩm mỹ viện | 56 | 14 years |
| Quản lí đoàn thể | 49 | 17 years |
| Bảo tàng | 39 | — |
| Quản lí công chúng | 39 | — |
| Dịch vụ tài chính | 39 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 39 | 65 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 37 | 25 years |
| Tiệm cắt tóc | 35 | — |
| Chỗ ở khác | 35 | — |
| Mua Sắm Khác | 35 | 21 years |
Thông tin về Verdun
| Khu vực | 31.9 km² |
| Dân số | 14.938 |
| Dân số nam | 6.932 (46.4%) |
| Dân số nữ | 8.006 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -31.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -22.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.9 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 41.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $30.080 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.16667, 5.38333 |
| Mã Bưu Chính | 55100, 55101 CEDEX, 55102 CEDEX, 55103 CEDEX, 55104 CEDEX, More |
Bản đồ Verdun
Bản đồ tương tác
Dân số Verdun
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 21.936 | 20.702 | 19.370 | 17.457 | 14.938 | 13.915 | 12.922 |
| Mật độ dân số | 686,8 / km² | 648,2 / km² | 606,5 / km² | 546,6 / km² | 467,7 / km² | 435,7 / km² | 404,6 / km² |
Thay đổi dân số Verdun từ 2000 đến 2020
Giảm 22.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Verdun | -31.9% | -27.8% | -22.9% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Verdun
Tuổi trung vị: 38.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Verdun | 38.9 yrs | 41.3 yrs | 36.3 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Verdun
Mật độ dân số: 468 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Verdun | 14.938 | 31,9 km² | 468 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Verdun
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Verdun
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Verdun
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Verdun
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.144 | $26.144 | $29.528 | $30.459 | $26.660 | $27.809 | $27.768 | $30.080 |
| Tổng GDP | $28,9 Tr | $32,9 Tr | $40,7 Tr | $45,9 Tr | $44 Tr | $49,3 Tr | $52,5 Tr | $57,6 Tr |
Phát thải CO2 của Verdun
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Verdun | 113,941 tn | 7.63 tn | 3,567.6 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 113,941 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,567.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/26/07 | 6:22 AM | 3.5 | 99.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/17/07 | 12:58 PM | 3.2 | 96.3 km | 10,800 m | Germany | usgs.gov |
| 6/14/00 | 2:25 AM | 4 | 75.1 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 4/13/00 | 4:06 PM | 3 | 96.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/20/00 | 9:34 AM | 3.4 | 97.5 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/20/98 | 9:44 AM | 3.3 | 91.3 km | 12,000 m | France | usgs.gov |
| 9/3/97 | 9:48 PM | 3.3 | 96.7 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 8/3/93 | 9:01 AM | 3.8 | 96.5 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 5/19/92 | 2:25 PM | 3.6 | 90.8 km | 10,000 m | Germany | usgs.gov |
| 6/17/91 | 3:25 AM | 3 | 68.5 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Verdun
Verdun là một xã trong vùng hành chính Lorraine, thuộc tỉnh Meuse, quận Verdun (Unterpräfektur) tổng, chef-lieu của 3 tổng. Tọa độ địa lí của xã là 49° 09' vĩ độ bắc, 05° 23' kinh độ đông. Verdun nằm trên độ cao trung bình là 240 mét trên mực nước biển, có điể..
Trang Wikipedia về Verdun
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
