Danh mục tại Troyes
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Troyes
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 387 | 18 years |
| Sức khoẻ và y tế | 320 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 294 | 26 years |
| Mua sắm | 260 | 24 years |
| Bất Động Sản | 177 | 25 years |
| Thẩm mỹ viện | 163 | 18 years |
| Quản lí công chúng | 147 | — |
| Luật sư hợp pháp | 146 | 35 years |
| Cửa hàng quần áo | 144 | 29 years |
| Tiệm cắt tóc | 138 | 19 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 132 | 44 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 117 | 22 years |
| Giáo dục | 114 | 51 years |
| Mua Sắm Khác | 108 | 21 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 104 | 33 years |
| Chỗ ở khác | 103 | — |
| Dịch vụ tài chính | 102 | — |
Thông tin về Troyes
| Khu vực | 13.4 km² |
| Dân số | 56.626 |
| Dân số nam | 26.305 (46.5%) |
| Dân số nữ | 30.321 (53.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -4.7% |
| Độ tuổi trung bình | 36.6 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 39.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.150 (2022) |
| Mã Vùng | 3 |
| Các vùng lân cận | Les Halles |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.30000, 4.08333 |
| Mã Bưu Chính | 10000, 10001 CEDEX, 10002 CEDEX, 10003 CEDEX, 10004 CEDEX, More |
Bản đồ Troyes
Bản đồ tương tác
Dân số Troyes
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 59.604 | 59.984 | 59.395 | 58.450 | 56.626 | 56.869 | 57.157 |
| Mật độ dân số | 4.456,4 / km² | 4.484,8 / km² | 4.440,7 / km² | 4.370,1 / km² | 4.233,7 / km² | 4.251,9 / km² | 4.273,4 / km² |
Thay đổi dân số Troyes từ 2000 đến 2020
Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Troyes | -5% | -5.6% | -4.7% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Troyes
Tuổi trung vị: 36.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Troyes | 36.6 yrs | 39.4 yrs | 33.9 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Troyes
Mật độ dân số: 4.234 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Troyes | 56.626 | 13,4 km² | 4.234 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Troyes
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Troyes
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Troyes
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Troyes
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $29.343 | $30.509 | $34.458 | $36.115 | $34.827 | $33.813 | $32.448 | $35.150 |
| Tổng GDP | $2,6 T | $2,8 T | $3,1 T | $3,3 T | $3,2 T | $3,1 T | $3 T | $3,2 T |
Phát thải CO2 của Troyes
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Troyes | 429,165 tn | 7.58 tn | 32,087.1 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 429,165 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.58 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 32,087.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Troyes
độ: 48°17′59″B 4°04′45″ là tỉnh lỵ của tỉnh Aube, thuộc vùng hành chính Champagne-Ardenne của nước Pháp, có dân số là 60.958 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Troyes
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

