Danh mục tại Troyes

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNghệ nhân sô-cô-laNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị vệ sinh công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất công nghệ y tếThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng áo khoác ngoàiCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng mayCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng phụ liệu may mặcCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanCửa hàng túi xáchDịch vụ giặt ủi
Hiển thị 1-50 của 565

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Troyes

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng38718 years
Sức khoẻ và y tế32027 years
Quản lí đoàn thể29426 years
Mua sắm26024 years
Bất Động Sản17725 years
Thẩm mỹ viện16318 years
Quản lí công chúng147
Luật sư hợp pháp14635 years
Cửa hàng quần áo14429 years
Tiệm cắt tóc13819 years
Các tổ chức thành viên khác13244 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị11722 years
Giáo dục11451 years
Mua Sắm Khác10821 years
Tất cả thức ăn và đồ uống10433 years
Chỗ ở khác103
Dịch vụ tài chính102

Thông tin về Troyes

Khu vực13.4 km²
Dân số56.626
Dân số nam26.305 (46.5%)
Dân số nữ30.321 (53.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-5.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.7%
Độ tuổi trung bình36.6 tuổi (Nam: 33.9, Nữ: 39.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.150 (2022)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnLes Halles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.30000, 4.08333
Mã Bưu Chính1000010001 CEDEX10002 CEDEX10003 CEDEX10004 CEDEXMore

Bản đồ Troyes

Bản đồ tương tác

Dân số Troyes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số59.60459.98459.39558.45056.62656.86957.157
Mật độ dân số4.456,4 / km²4.484,8 / km²4.440,7 / km²4.370,1 / km²4.233,7 / km²4.251,9 / km²4.273,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Troyes từ 2000 đến 2020

Giảm 4.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Troyes-5%-5.6%-4.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Troyes

Tuổi trung vị: 36.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Troyes36.6 yrs39.4 yrs33.9 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Troyes

Mật độ dân số: 4.234 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Troyes56.62613,4 km²4.234 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Troyes

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Troyes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Troyes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Troyes

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.343$30.509$34.458$36.115$34.827$33.813$32.448$35.150
Tổng GDP$2,6 T$2,8 T$3,1 T$3,3 T$3,2 T$3,1 T$3 T$3,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Troyes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Troyes429,165 tn7.58 tn32,087.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Troyes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)429,165 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.58 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)32,087.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Troyes

độ: 48°17′59″B 4°04′45″ là tỉnh lỵ của tỉnh Aube, thuộc vùng hành chính Champagne-Ardenne của nước Pháp, có dân số là 60.958 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Troyes
Hình ảnh về Troyes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.