Danh mục tại Tinqueux

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngNhà cung cấp kính áp tròngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần ngoại viSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàCâu lạc bộ võ thuậtHuấn luyệnTrường giáo dục dành cho người lớnTrường tiểu học và tiểu họcNhà nhiếp ảnhBánh PizzaChợ thực phẩm tươi sốngCửa hàng bánh ngọtCửa hàng cáCửa hàng pho mátCửa hàng rau quảCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thịt và thực phẩm chế biếnCửa hàng thực phẩm hữu cơHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhThịtCác cửa hàng đồ nội thấtAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tô
Hiển thị 1-50 của 91

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tinqueux

Thông tin về Tinqueux

Khu vực4.1 km²
Dân số10.762
Dân số nam5.182 (48.2%)
Dân số nữ5.580 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.6%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 37.7, Nữ: 42.3)
Các vùng lân cậnCroix Cordier, Muire - Haubette, Betheny, Courlancy, Saint Brice-Courcelles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.25000, 3.98333
Mã Bưu Chính51431 CEDEX51432 CEDEX51433 CEDEX51434 CEDEX51435 CEDEX

Bản đồ Tinqueux

Bản đồ tương tác

Dân số Tinqueux

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.53610.45510.39210.43110.76210.99811.417
Mật độ dân số2.554,2 / km²2.534,5 / km²2.519,3 / km²2.528,7 / km²2.609 / km²2.666,2 / km²2.767,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tinqueux từ 2000 đến 2020

Tăng 3.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tinqueux+2.1%+2.9%+3.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tinqueux

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tinqueux40.1 yrs42.3 yrs37.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tinqueux

Mật độ dân số: 2.609 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tinqueux10.7624,125 km²2.609 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tinqueux

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tinqueux

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tinqueux

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tinqueux

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tinqueux

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Tinqueux

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tinqueux84,922 tn7.89 tn20,587.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tinqueux
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)84,922 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.89 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,587.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Tinqueux

là một xã thuộc tỉnh Marne trong vùng Champagne-Ardenne đông bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 78 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Tinqueux
Hình ảnh về Tinqueux

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.