Danh mục tại Thiais

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉNgười mua trang sứcNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng dành cho thai phụCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thanh niênCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanCửa hàng thắt lưngCửa hàng túi xáchCửa hiệu lễ phụcHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biển
Hiển thị 1-50 của 263

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thiais

Thông tin về Thiais

Khu vực6.4 km²
Dân số32.062
Dân số nam15.726 (49.0%)
Dân số nữ16.336 (51.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.9%
Độ tuổi trung bình37 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 37.8)
Các vùng lân cậnThiais, Orly, Choisy-le-Roi, Ivry-sur-Seine, Père-Lachaise
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.76496, 2.39610
Mã Bưu Chính9432094321 CEDEX94322 CEDEX94324 CEDEX94327 CEDEXMore

Bản đồ Thiais

Bản đồ tương tác

Dân số Thiais

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số25.66427.50028.41029.66032.06232.25032.639
Mật độ dân số3.986,6 / km²4.271,8 / km²4.413,2 / km²4.607,4 / km²4.980,5 / km²5.009,7 / km²5.070,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thiais từ 2000 đến 2020

Tăng 12.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thiais+24.9%+16.6%+12.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thiais

Tuổi trung vị: 37 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thiais37 yrs37.8 yrs36.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thiais

Mật độ dân số: 4.981 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thiais32.0626,4 km²4.981 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thiais

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thiais

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thiais

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thiais

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thiais248,205 tn7.74 tn38,556.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thiais
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)248,205 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)38,556.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Thiais

là một xã ở ngoại ô phía nam của Paris, Pháp. Nó nằm cách 10,3 km (6,4 mi) tình từ trung tâm của Paris.

Trang Wikipedia về Thiais
Hình ảnh về Thiais

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.