Danh mục tại Saverne

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức hỗ trợ người khuyết tậtTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền địa phươngTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tường
Hiển thị 1-50 của 180

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Saverne

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế8122 years
Nhà hàng6719 years
Quản lí đoàn thể6525 years
Mua sắm5722 years
Bất Động Sản5220 years
Quản lí công chúng48
Mua Sắm Khác3923 years
Luật sư hợp pháp38
Cửa hàng quần áo37
Sửa chữa xe hơi3721 years
Các nha sĩ27
Xây dựng các tòa nhà2622 years
Giáo dục26
Thẩm mỹ viện26

Thông tin về Saverne

Khu vực26.6 km²
Dân số12.085
Dân số nam5.779 (47.8%)
Dân số nữ6.306 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+27.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.6%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 37.9, Nữ: 41.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$45.186 (2022)
Các vùng lân cậnCronenbourg
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.74164, 7.36221
Mã Bưu Chính6770067701 CEDEX67702 CEDEX67703 CEDEX67704 CEDEXMore

Bản đồ Saverne

Bản đồ tương tác

Dân số Saverne

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.50110.54111.12912.08412.08511.90911.609
Mật độ dân số356,8 / km²395,9 / km²418 / km²453,9 / km²453,9 / km²447,3 / km²436 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Saverne từ 2000 đến 2020

Tăng 8.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Saverne+27.2%+14.6%+8.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Saverne

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Saverne39.4 yrs41.1 yrs37.9 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Saverne

Mật độ dân số: 454 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Saverne12.08526,6 km²454 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Saverne

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Saverne

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Saverne

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Saverne

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$35.290$36.693$41.443$41.244$42.293$42.817$41.713$45.186
Tổng GDP$307,8 Tr$316 Tr$353,2 Tr$353,7 Tr$364,7 Tr$364,3 Tr$350,1 Tr$372,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Saverne

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Saverne99,145 tn8.2 tn3,723.7 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Saverne
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99,145 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.2 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,723.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/4/0610:11 PM370.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/19/066:38 PM3.159.9 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/13/061:05 PM3.259.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/13/0510:42 AM350.5 km9,000 mFranceusgs.gov
11/3/051:11 PM3.251.5 km10,000 mFranceusgs.gov
11/3/059:37 AM349.4 km5,000 mFranceusgs.gov
11/3/0512:18 AM3.850.6 km5,000 mFranceusgs.gov
5/10/058:26 PM3.874.9 km2,000 mGermanyusgs.gov
12/9/047:43 AM3.675.1 km1,000 mGermanyusgs.gov
11/15/042:26 PM3.575.7 km1,000 mGermanyusgs.gov

Saverne

Saverne là một xã trong tỉnh Bas-Rhin, thuộc vùng hành chính Alsace của nước Pháp, có dân số là 11201 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Saverne
Hình ảnh về Saverne

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.