Danh mục tại Sarzeau

Đồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp hàuNuôi trồngTrại giống gia súcCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTrại hưu tríVăn phòng chính quyền địa phươngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ lắp đặt sàn gỗDự án nhàKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaTrường dạy cưỡi ngựaBảo tồn di sảnCung điệnĐiểm thu hút khách du lịchLâu đàiNghệ sĩNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtTrung tâm vui chơi giải tríBánh PizzaCửa hàng bánh kếpCửa hàng bánh ngọtCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng bơ sữaCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng Pháp
Hiển thị 1-50 của 136

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sarzeau

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác94
Bất Động Sản6120 years
Nhà hàng5418 years
Mua sắm4626 years
Quản lí đoàn thể4622 years
Thể thao và giải trí30
Sức khoẻ và y tế29
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị2618 years
Tất cả thức ăn và đồ uống2523 years
Mua Sắm Khác23

Thông tin về Sarzeau

Khu vực58.9 km²
Dân số8.273
Dân số nam3.955 (47.8%)
Dân số nữ4.318 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+137.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.0%
Độ tuổi trung bình54.5 tuổi (Nam: 51.9, Nữ: 56.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.661 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.52772, -2.76933
Mã Bưu Chính56370

Bản đồ Sarzeau

Bản đồ tương tác

Dân số Sarzeau

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số3.4794.9276.0848.3118.2738.6969.008
Mật độ dân số59 / km²83,6 / km²103,2 / km²141 / km²140,4 / km²147,5 / km²152,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sarzeau từ 2000 đến 2020

Tăng 36% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sarzeau+137.8%+67.9%+36%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sarzeau

Tuổi trung vị: 54.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sarzeau54.5 yrs56.5 yrs51.9 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sarzeau

Mật độ dân số: 140 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sarzeau8.27358,9 km²140 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sarzeau

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sarzeau

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sarzeau

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sarzeau

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.057$28.132$31.774$33.496$31.138$32.624$32.920$35.661
Tổng GDP$72,7 Tr$81,8 Tr$100,8 Tr$116,6 Tr$119,1 Tr$133,8 Tr$143,4 Tr$158,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sarzeau

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sarzeau59,771 tn7.22 tn1,014.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sarzeau
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)59,771 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,014.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/171:43 AM3.699.2 km2,340 m0km WNW of Tresboeuf, Franceusgs.gov
11/21/139:53 AM4.518.9 km4,000 m1km WSW of Plescop, Franceusgs.gov
8/23/088:57 AM3.293.6 km10,600 mFranceusgs.gov
10/28/071:48 PM3.594.7 km4,000 mFranceusgs.gov
10/8/073:50 AM3.593.8 km11,300 mFranceusgs.gov
3/16/077:36 AM368.7 km4,000 mFranceusgs.gov
6/25/055:51 AM380.5 km5,000 mBay of Biscayusgs.gov
6/22/057:41 PM4.375.5 km10,000 mBay of Biscayusgs.gov
4/7/055:38 PM3.855.9 km0 mFranceusgs.gov
2/9/059:13 AM3.462.2 km10,000 mFranceusgs.gov

Sarzeau

Sarzeau (tiếng Breton: Sarzhav) là một xã ở tỉnh Morbihan trong vùng Bretagne tây bắc Pháp. Xã này có diện tích 60,23 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 6941 người. Khu vực này có độ cao từ 0-42 mét trên mực nước biển. Sarzeau nằm có các bãi biển. Xã này tọa lạ..

Trang Wikipedia về Sarzeau
Hình ảnh về Sarzeau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.