Danh mục tại Sarcelles

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốNghệ nhân sô-cô-laNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị in ấnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCông ty vận tải biểnCơ quan an sinh xã hộiĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo đường Do TháiHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóa
Hiển thị 1-50 của 323

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sarcelles

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể25321 years
Mua sắm19224 years
Sức khoẻ và y tế17531 years
Nhà hàng16520 years
Giáo dục9625 years
Sửa chữa xe hơi8718 years
Taxi79
Thẩm mỹ viện7412 years
Bất Động Sản7422 years
Xây dựng các tòa nhà6618 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị6419 years
Tiệm cắt tóc6017 years
Quản lí công chúng59
Ngành xây dựng khác5917 years

Thông tin về Sarcelles

Khu vực8.5 km²
Dân số51.981
Dân số nam25.000 (48.1%)
Dân số nữ26.981 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-3.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.2%
Độ tuổi trung bình30.7 tuổi (Nam: 29.6, Nữ: 31.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$38.989 (2022)
Các vùng lân cậnClichy, Villeneuve-le-Roi, Drancy, Temple, Fresnes
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.00000, 2.38333
Mã Bưu Chính9520095201 CEDEX95202 CEDEX95203 CEDEX95204 CEDEXMore

Bản đồ Sarcelles

Bản đồ tương tác

Dân số Sarcelles

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số53.97856.49057.24958.25051.98151.78551.791
Mật độ dân số6.350,4 / km²6.645,9 / km²6.735,2 / km²6.852,9 / km²6.115,4 / km²6.092,4 / km²6.093,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sarcelles từ 2000 đến 2020

Giảm 9.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sarcelles-3.7%-8%-9.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sarcelles

Tuổi trung vị: 30.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sarcelles30.7 yrs31.7 yrs29.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sarcelles

Mật độ dân số: 6.115 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sarcelles51.9818,5 km²6.115 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sarcelles

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sarcelles

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sarcelles

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sarcelles

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sarcelles

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sarcelles

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$31.216$32.457$36.658$40.418$40.744$38.393$35.992$38.989
Tổng GDP$889,4 Tr$940 Tr$1,1 T$1,2 T$1,3 T$1,2 T$1,1 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sarcelles

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sarcelles385,086 tn7.41 tn45,304.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sarcelles
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)385,086 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.41 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)45,304.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.184 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.279.4 km7,000 mFranceusgs.gov

Sarcelles

là một xã trong vùng đô thị Paris, thuộc tỉnh Val-d'Oise, vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 57.871 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Sarcelles
Hình ảnh về Sarcelles

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.