Danh mục tại Rognac

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBảo trì máy mócĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng quần áoBưu điệnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm thu gom đồ tái chếHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công phần xây tườngNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường giáo dục dành cho người lớnTrường học lái xeTrường mầm nonTrường tiểu họcNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webSản xuất phim, tivi và videoBánh Pizza
Hiển thị 1-50 của 124

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rognac

Thông tin về Rognac

Khu vực17.6 km²
Dân số11.078
Dân số nam5.371 (48.5%)
Dân số nữ5.707 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.1%
Độ tuổi trung bình40 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 41.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.344 (2022)
Các vùng lân cậnBelle-de-mai
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.48761, 5.23387
Mã Bưu Chính1334013655 CEDEX

Bản đồ Rognac

Bản đồ tương tác

Dân số Rognac

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.98711.44811.55611.70811.07810.99711.025
Mật độ dân số623,4 / km²649,5 / km²655,7 / km²664,3 / km²628,5 / km²623,9 / km²625,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rognac từ 2000 đến 2020

Giảm 4.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rognac+0.8%-3.2%-4.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rognac

Tuổi trung vị: 40 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rognac40 yrs41.1 yrs38.9 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rognac

Mật độ dân số: 629 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rognac11.07817,6 km²629 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rognac

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rognac

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rognac

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rognac

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.412$33.700$38.063$41.216$44.573$45.223$44.628$48.344
Tổng GDP$402,6 Tr$434,4 Tr$511,4 Tr$588,9 Tr$671,3 Tr$705,6 Tr$700,4 Tr$766 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rognac

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rognac86,151 tn7.78 tn4,888 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rognac
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)86,151 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.78 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,888 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/8/065:18 AM362.3 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/20/0312:22 AM320.7 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/23/035:04 AM3.120 km5,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
4/6/031:28 AM3.165.1 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/5/986:46 AM3.117.5 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/2/985:32 PM3.141.9 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/30/988:42 AM3.619.8 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/11/984:26 AM3.424.5 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/1/986:51 PM322.9 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/18/989:56 AM3.247.1 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Rognac

là một xã ở tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur ở miền nam nước Pháp.

Trang Wikipedia về Rognac
Hình ảnh về Rognac

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.