Danh mục tại Paimpol
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Paimpol
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 86 | 22 years |
| Nhà hàng | 78 | 15 years |
| Mua sắm | 69 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 51 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 49 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 41 | 26 years |
| Bất Động Sản | 36 | 25 years |
| Mua Sắm Khác | 35 | 13 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 33 | 20 years |
| Cửa hàng quần áo | 30 | 18 years |
| Sửa chữa xe hơi | 28 | 20 years |
| Quản lí công chúng | 25 | — |
| Thẩm mỹ viện | 25 | — |
| Tiệm cắt tóc | 21 | 23 years |
Thông tin về Paimpol
| Khu vực | 24.1 km² |
| Dân số | 6.664 |
| Dân số nam | 2.973 (44.6%) |
| Dân số nữ | 3.691 (55.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -12.0% |
| Độ tuổi trung bình | 50.8 tuổi (Nam: 47, Nữ: 54.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $35.982 (2022) |
| Các vùng lân cận | 22500 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.77841, -3.04375 |
| Mã Bưu Chính | 22500, 22501 CEDEX, 22502 CEDEX, 22503 CEDEX, 22504 CEDEX, More |
Bản đồ Paimpol
Bản đồ tương tác
Dân số Paimpol
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.916 | 7.767 | 7.569 | 7.261 | 6.664 | 6.310 | 5.955 |
| Mật độ dân số | 329 / km² | 322,8 / km² | 314,6 / km² | 301,8 / km² | 276,9 / km² | 262,2 / km² | 247,5 / km² |
Thay đổi dân số Paimpol từ 2000 đến 2020
Giảm 12% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Paimpol | -15.8% | -14.2% | -12% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Paimpol
Tuổi trung vị: 50.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Paimpol | 50.8 yrs | 54.2 yrs | 47 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Paimpol
Mật độ dân số: 277 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Paimpol | 6.664 | 24,1 km² | 277 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Paimpol
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Paimpol
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Paimpol
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Paimpol
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $25.417 | $26.428 | $29.849 | $31.812 | $30.243 | $31.775 | $33.217 | $35.982 |
| Tổng GDP | $130,8 Tr | $133,5 Tr | $148,5 Tr | $157,8 Tr | $149,3 Tr | $153,1 Tr | $155,4 Tr | $165 Tr |
Phát thải CO2 của Paimpol
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Paimpol | 48,019 tn | 7.21 tn | 1,995.6 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 48,019 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,995.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/25/15 | 10:55 PM | 3.7 | 53.3 km | 2,000 m | 30km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/23/14 | 4:26 PM | 3.3 | 56.9 km | 2,000 m | 28km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/11/14 | 11:54 AM | 3.9 | 61.7 km | 12,400 m | 23km W of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 8/23/08 | 8:57 AM | 3.2 | 67.4 km | 10,600 m | France | usgs.gov |
| 10/8/07 | 3:50 AM | 3.5 | 70.4 km | 11,300 m | France | usgs.gov |
| 3/16/07 | 7:36 AM | 3 | 90.4 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 12/6/06 | 10:27 AM | 3.1 | 87.9 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 7/13/06 | 12:23 PM | 3.1 | 93.8 km | 13,000 m | France | usgs.gov |
| 2/9/05 | 9:13 AM | 3.4 | 96.4 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 3/11/04 | 6:14 PM | 3 | 23 km | 9,400 m | France | usgs.gov |
Paimpol
Paimpol (tiếng Breton: Pempoull) là một xã của tỉnh Côtes-d’Armor, thuộc vùng Bretagne, tây bắc Pháp.
Trang Wikipedia về Paimpol
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


