Danh mục tại Orléans
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orléans
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,050 | 25 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 532 | — | 3.4 |
| Nhà hàng | 396 | — | 3.9 |
| Giáo dục | 261 | — | 3.5 |
| Cửa hàng quần áo | 222 | — | 3.9 |
| Bất Động Sản | 215 | — | 3.3 |
| Thẩm mỹ viện | 205 | — | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 189 | — | 3.8 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 171 | — | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 162 | — | 3.9 |
| Luật sư hợp pháp | 145 | — | 3.5 |
| Dịch vụ tài chính | 141 | — | 3.4 |
| Tiệm cắt tóc | 136 | — | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 134 | — | 3.8 |
| Quản lí đoàn thể | 134 | — | 3.7 |
| Nhà Thầu Chính | 113 | — | 3.8 |
| Ngân hàng | 112 | — | 2.9 |
| Công chứng viên | 97 | — | 3.7 |
| Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu | 93 | — | 4.3 |
| Quản lí công chúng | 85 | — | 3.4 |
| Các tổ chức thành viên khác | 84 | — | 4.2 |
| Thiết kế đặc biệt | 84 | — | 4.6 |
| Quần áo của phụ nữ | 83 | — | 3.7 |
| Quần áo của nam giới | 80 | — | 3.8 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 79 | — | 4.1 |
Thông tin về Orléans
| Khu vực | 27.6 km² |
| Dân số | 112.051 |
| Dân số nam | 53.537 (47.8%) |
| Dân số nữ | 58.514 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +0.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +1.4% |
| Độ tuổi trung bình | 33.2 tuổi (Nam: 31.6, Nữ: 34.9) |
| Mã Vùng | 2 |
| Các vùng lân cận | Bourgogne, La Madeleine, Sud, La Source, Châteaudun-Bannier |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.90289, 1.90389 |
| Mã Bưu Chính | 45000, 45001 CEDEX 1, 45002 CEDEX 1, 45003 CEDEX 1, 45004 CEDEX 1, More |
Bản đồ Orléans
Bản đồ tương tác
Dân số Orléans
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 111.770 | 112.379 | 110.468 | 108.092 | 112.051 |
| Mật độ dân số | 4.046 / km² | 4.068 / km² | 3.998,8 / km² | 3.912,8 / km² | 4.056,1 / km² |
Thay đổi dân số Orléans từ 2000 đến 2015
Giảm 2.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Orléans | -3.3% | -3.8% | -2.2% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Orléans
Tuổi trung vị: 33.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Orléans | 33.2 yrs | 34.9 yrs | 31.6 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Orléans
Mật độ dân số: 4.056 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Orléans | 112.051 | 27,6 km² | 4.056 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Orléans
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Orléans
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Orléans
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orléans
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Orléans
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Orléans
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Orléans
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Orléans | 879,963 tn | 7.85 tn | 31,853.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 879,963 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.85 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,853.9 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/7/08 | 8:25 PM | 3 | 76.8 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 12/17/07 | 7:03 PM | 3 | 74.2 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 12/17/07 | 6:49 AM | 3.4 | 74 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 3/6/99 | 3:30 PM | 3.3 | 18.6 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 2/22/99 | 5:22 PM | 3.1 | 93.3 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 1/25/93 | 7:42 AM | 3.8 | 61.5 km | 17,500 m | France | usgs.gov |
| 12/9/92 | 6:28 AM | 3 | 99 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 1/20/92 | 7:27 AM | 3 | 83.2 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 1/4/88 | 8:57 AM | 3.2 | 66.1 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Orléans
Orléans là tỉnh lỵ của tỉnh Loiret, thuộc vùng hành chính Centre-Val de Loire của nước Pháp, có dân số là 113.126 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Orléans
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


