Danh mục tại Niort
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Niort
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 323 | 25 years |
| Nhà hàng | 293 | 20 years |
| Mua sắm | 283 | 27 years |
| Sức khoẻ và y tế | 227 | 44 years |
| Bất Động Sản | 171 | 27 years |
| Quản lí công chúng | 155 | 45 years |
| Sửa chữa xe hơi | 149 | 23 years |
| Thẩm mỹ viện | 142 | 15 years |
| Tiệm cắt tóc | 138 | 20 years |
| Cửa hàng quần áo | 129 | 12 years |
| Giáo dục | 118 | 53 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 115 | 32 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 112 | 22 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 112 | 18 years |
| Thuốc Thay Thế | 111 | — |
| Tất cả tổ chức thành viên | 104 | 29 years |
Thông tin về Niort
| Khu vực | 68.3 km² |
| Dân số | 55.716 |
| Dân số nam | 25.867 (46.4%) |
| Dân số nữ | 29.849 (53.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.9 tuổi (Nam: 39.1, Nữ: 44.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $40.611 (2022) |
| Các vùng lân cận | Centre, Saint Jean d'Angély |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 46.32313, -0.45877 |
| Mã Bưu Chính | 79000, 79001 CEDEX, 79002 CEDEX, 79003 CEDEX, 79004 CEDEX, More |
Bản đồ Niort
Bản đồ tương tác
Dân số Niort
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 57.059 | 57.562 | 56.894 | 55.928 | 55.716 | 55.235 | 54.731 |
| Mật độ dân số | 835,3 / km² | 842,6 / km² | 832,8 / km² | 818,7 / km² | 815,6 / km² | 808,6 / km² | 801,2 / km² |
Thay đổi dân số Niort từ 2000 đến 2020
Giảm 2.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Niort | -2.4% | -3.2% | -2.1% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Niort
Tuổi trung vị: 41.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Niort | 41.9 yrs | 44.4 yrs | 39.1 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Niort
Mật độ dân số: 816 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Niort | 55.716 | 68,3 km² | 816 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Niort
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Niort
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Niort
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Niort
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $28.395 | $29.524 | $33.345 | $37.030 | $35.162 | $37.121 | $37.489 | $40.611 |
| Tổng GDP | $192,2 Tr | $213,7 Tr | $259 Tr | $311,6 Tr | $319,6 Tr | $358,4 Tr | $380,4 Tr | $418,5 Tr |
Phát thải CO2 của Niort
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Niort | 402,003 tn | 7.22 tn | 5,884.8 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 402,003 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,884.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/21/19 | 6:50 AM | 4.3 | 94.9 km | 3,360 m | 5km WNW of Vihiers, France | usgs.gov |
| 2/12/18 | 3:08 AM | 4.1 | 51.3 km | 5,000 m | 3km SSE of La Meilleraie-Tillay, France | usgs.gov |
| 4/28/16 | 6:46 AM | 3.9 | 63 km | 10,000 m | 6km WSW of Chatelaillon-Plage, France | usgs.gov |
| 7/25/10 | 4:34 PM | 4 | 72.3 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 6/30/10 | 7:15 AM | 4.2 | 30.1 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 12/20/08 | 9:12 AM | 3 | 41.4 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
| 12/7/07 | 1:42 AM | 3.8 | 66.4 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 11/7/07 | 10:08 AM | 3.1 | 15.7 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 5/14/07 | 2:18 PM | 3 | 99 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 11/1/06 | 3:53 PM | 3.6 | 77.8 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
Niort
Niort là tỉnh lỵ của tỉnh Deux-Sèvres, thuộc vùng hành chính Poitou-Charentes của nước Pháp, có dân số là 56.663 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Niort
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

