Danh mục tại Narbonne

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe PeugeotDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôXưởng sửa chữa xe RVCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNghệ nhân sô-cô-laNgười mua trang sứcNgười trồng trọtNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà bán buôn và nhập khẩu rượuNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổ
Hiển thị 1-50 của 730

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Narbonne

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng44416 years
Mua sắm44323 years
Bất Động Sản34427 years
Quản lí đoàn thể31722 years
Sức khoẻ và y tế31527 years
Sửa chữa xe hơi18616 years
Mua Sắm Khác18321 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị18120 years
Thẩm mỹ viện17514 years
Tiệm cắt tóc14420 years
Cửa hàng quần áo14222 years
Chỗ ở khác14024 years
Tất cả thức ăn và đồ uống13432 years
Thuốc Thay Thế126
Luật sư hợp pháp12329 years

Thông tin về Narbonne

Khu vực165.4 km²
Dân số53.678
Dân số nam25.016 (46.6%)
Dân số nữ28.662 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+43.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.4%
Độ tuổi trung bình43.4 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 45.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$29.508 (2022)
Các vùng lân cậnCroix-Sud, Bonne Source, La Coupé, Convention, Horte Neuve
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.18333, 3.00000
Mã Bưu Chính1110011101 CEDEX11102 CEDEX11103 CEDEX11104 CEDEXMore

Bản đồ Narbonne

Bản đồ tương tác

Dân số Narbonne

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số37.54743.56847.31653.47553.67853.35352.672
Mật độ dân số227 / km²263,4 / km²286 / km²323,2 / km²324,5 / km²322,5 / km²318,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Narbonne từ 2000 đến 2020

Tăng 13.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Narbonne+43%+23.2%+13.4%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Narbonne

Tuổi trung vị: 43.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Narbonne43.4 yrs45.3 yrs41.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Narbonne

Mật độ dân số: 325 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Narbonne53.678165,4 km²325 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Narbonne

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Narbonne

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Narbonne

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Narbonne

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Narbonne

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Narbonne

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.990$23.904$26.998$30.532$27.284$28.129$27.240$29.508
Tổng GDP$1 T$1,1 T$1,3 T$1,5 T$1,4 T$1,5 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Narbonne

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Narbonne383,328 tn7.14 tn2,317.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Narbonne
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)383,328 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,317.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/8/069:47 PM3.682.9 km5,000 mPyreneesusgs.gov
3/24/067:19 AM3.357.1 km5,000 mPyreneesusgs.gov
8/29/0512:11 PM389.8 km2,000 mPyreneesusgs.gov
4/20/053:19 AM3.283.6 km10,000 mPyreneesusgs.gov
7/23/049:25 AM3.180 km10,000 mPyreneesusgs.gov
10/3/0311:40 PM3.590.5 km6,000 mPyreneesusgs.gov
9/18/018:36 PM373.8 km2,000 mPyreneesusgs.gov
3/13/018:08 AM3.473.4 km2,000 mPyreneesusgs.gov
2/9/013:31 PM379.2 km5,000 mPyreneesusgs.gov
5/15/994:08 AM358 km8,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Narbonne

Narbonne là một xã trong vùng hành chính Languedoc-Roussillon, thuộc tỉnh Aude, quận [[Narbonne (quận)|Narbonne. Tọa độ địa lí của xã là 43° 11' vĩ độ bắc, 03° 00' kinh độ đông. Narbonne nằm trên độ cao trung bình là m mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất..

Trang Wikipedia về Narbonne
Hình ảnh về Narbonne

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.