Danh mục tại Mâcon

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe FiatĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgười trồng trọtNhà bán buôn sản phẩm phẫu thuậtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất nồi hơiThợ làm đồ nội thấtCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơi
Hiển thị 1-50 của 516

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mâcon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng26018 years
Mua sắm21421 years
Quản lí đoàn thể19025 years
Bất Động Sản16832 years
Sức khoẻ và y tế16047 years
Quản lí công chúng14535 years
Sửa chữa xe hơi11625 years
Cửa hàng quần áo110
Tiệm cắt tóc10023 years
Luật sư hợp pháp7820 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị7720 years
Thẩm mỹ viện7512 years
Mua Sắm Khác7225 years

Thông tin về Mâcon

Khu vực27.1 km²
Dân số31.650
Dân số nam14.785 (46.7%)
Dân số nữ16.865 (53.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-10.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-6.8%
Độ tuổi trung bình39.4 tuổi (Nam: 36.6, Nữ: 42)
GDP bình quân đầu người (PPP)$35.500 (2022)
Các vùng lân cậnZone Industrielle Sud, ZUP Nord, Cité de l'entreprise
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.30000, 4.83333
Mã Bưu Chính7100071001 CEDEX71002 CEDEX71003 CEDEX71004 CEDEXMore

Bản đồ Mâcon

Bản đồ tương tác

Dân số Mâcon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số35.45634.93933.95732.73731.65030.02528.375
Mật độ dân số1.307,1 / km²1.288,1 / km²1.251,9 / km²1.206,9 / km²1.166,8 / km²1.106,9 / km²1.046,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mâcon từ 2000 đến 2020

Giảm 6.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mâcon-10.7%-9.4%-6.8%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mâcon

Tuổi trung vị: 39.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mâcon39.4 yrs42 yrs36.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mâcon

Mật độ dân số: 1.167 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mâcon31.65027,1 km²1.167 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mâcon

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mâcon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mâcon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mâcon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.655$27.715$31.302$33.287$32.727$33.148$32.772$35.500
Tổng GDP$79,9 Tr$90,8 Tr$112,7 Tr$136,1 Tr$151,4 Tr$169 Tr$179,8 Tr$199,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mâcon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mâcon240,791 tn7.61 tn8,877.1 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mâcon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)240,791 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,877.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/3/169:01 AM4.196 km2,000 m2km SE of Damparis, Franceusgs.gov
1/5/083:08 AM374.1 km2,000 mFranceusgs.gov
8/1/063:48 AM3.478.8 km14,000 mFranceusgs.gov
1/11/0610:32 AM4.162.4 km5,000 mFranceusgs.gov
9/24/047:08 AM385.8 km6,000 mFranceusgs.gov
12/2/035:08 PM3.140.3 km8,000 mFranceusgs.gov
7/25/026:01 PM3.525.4 km10,000 mFranceusgs.gov
7/25/025:44 PM3.426.4 km10,000 mFranceusgs.gov
4/5/008:38 AM3.485.6 km2,000 mFranceusgs.gov
9/13/9911:27 PM499.2 km2,000 mFranceusgs.gov

Mâcon

Mâcon là tỉnh lỵ của tỉnh Saône-et-Loire, thuộc vùng hành chính Bourgogne của nước Pháp, có dân số là 34.469 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Mâcon
Hình ảnh về Mâcon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.