Danh mục tại Montayral
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montayral
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 19 | 15 years |
| Sửa chữa xe hơi | 15 | 24 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | — |
| Nhà hàng | 14 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 11 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Sơn và sơn nhà thầu | 8 | — |
| Ngân hàng | 8 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | — |
| Ngành xây dựng khác | 7 | — |
| Quản lí đoàn thể | 7 | — |
| Nhà Thầu Chính | 6 | — |
| Trạm xăng | 6 | — |
| Tiệm cắt tóc | 6 | — |
| Cửa hàng điện tử | 5 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 5 | — |
| Lắp đặt điện | 5 | — |
| Bán lẻ đồ chơi và trò chơi | 5 | — |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 5 | — |
| Bất Động Sản | 5 | — |
Thông tin về Montayral
| Khu vực | 25.1 km² |
| Dân số | 3.032 |
| Dân số nam | 1.469 (48.4%) |
| Dân số nữ | 1.563 (51.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +5.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.7% |
| Độ tuổi trung bình | 51.7 tuổi (Nam: 50, Nữ: 53.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.042 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.47513, 0.98769 |
Bản đồ Montayral
Bản đồ tương tác
Dân số Montayral
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.874 | 2.975 | 2.953 | 2.895 | 3.032 | 2.883 | 2.732 |
| Mật độ dân số | 114,4 / km² | 118,4 / km² | 117,5 / km² | 115,2 / km² | 120,7 / km² | 114,7 / km² | 108,7 / km² |
Thay đổi dân số Montayral từ 2000 đến 2020
Tăng 2.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Montayral | +5.5% | +1.9% | +2.7% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Montayral
Tuổi trung vị: 51.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Montayral | 51.7 yrs | 53.4 yrs | 50 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Montayral
Mật độ dân số: 121 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Montayral | 3.032 | 25,1 km² | 121 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Montayral
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Montayral
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Montayral
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Montayral
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.061 | $27.097 | $30.604 | $31.344 | $30.216 | $31.652 | $31.425 | $34.042 |
| Tổng GDP | $315,3 Tr | $321,4 Tr | $355,9 Tr | $361 Tr | $343,8 Tr | $348,6 Tr | $333 Tr | $352,6 Tr |
Phát thải CO2 của Montayral
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Montayral | 22,454 tn | 7.41 tn | 893.7 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 22,454 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.41 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 893.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/3/91 | 5:13 PM | 3.1 | 61.6 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Montayral
là một xã thuộc tỉnh Lot-et-Garonne trong vùng Aquitaine phía tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 90 mét trên mực nước biển.
Trang Wikipedia về Montayral
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
