Danh mục tại Montanges

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeXưởng máy ô tôNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty làm đườngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái Nhà
Hiển thị 1-50 của 172

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Montanges

Thông tin về Montanges

Khu vực13.9 km²
Dân số423
Dân số nam214 (50.7%)
Dân số nữ209 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+111.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+36.0%
Độ tuổi trung bình42 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 41.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$34.035 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.16473, 5.80138
Mã Bưu Chính01200

Bản đồ Montanges

Bản đồ tương tác

Dân số Montanges

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số200272311374423432437
Mật độ dân số14,4 / km²19,6 / km²22,4 / km²27 / km²30,5 / km²31,1 / km²31,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Montanges từ 2000 đến 2020

Tăng 36% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Montanges+111.5%+55.5%+36%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Montanges

Tuổi trung vị: 42 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Montanges42 yrs41.7 yrs42.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Montanges

Mật độ dân số: 30,5 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Montanges42313,9 km²30,5 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Montanges

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Montanges

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Montanges

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.973$30.125$34.024$34.463$32.589$32.447$31.419$34.035
Tổng GDP$26,1 Tr$28,7 Tr$34,7 Tr$38,1 Tr$39 Tr$41,3 Tr$42,2 Tr$46,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Montanges

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Montanges3,448 tn8.15 tn248.5 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Montanges
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,448 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)248.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2.8)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/17/1712:10 PM3.286.4 km5,000 m10km SSE of Aiton, Franceusgs.gov
4/6/138:49 PM3.434.7 km2,000 m1km SSW of Poisy, Franceusgs.gov
1/5/083:08 AM377.1 km2,000 mFranceusgs.gov
7/9/0710:24 PM3.170.6 km3,000 mFranceusgs.gov
6/30/0612:34 AM356 km5,000 mFranceusgs.gov
1/11/0610:32 AM4.138.2 km5,000 mFranceusgs.gov
11/5/053:17 PM3.567.8 km2,000 mFranceusgs.gov
10/31/053:39 AM4.168 km2,000 mFranceusgs.gov
9/1/055:28 AM345.8 km200 mSwitzerlandusgs.gov
6/12/055:02 PM373.6 km3,000 mFranceusgs.gov

Montanges

là một xã ở tỉnh Ain, vùng Rhône-Alpes thuộc miền đông nước Pháp.

Trang Wikipedia về Montanges

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.