Danh mục tại Miramas

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp nhiên liệuNhà sản xuất nồi hơiXưởng kim khíCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng túi xáchHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngNgười giữ trẻ tại giaTòa thị chínhTổ chức thanh niênTổ chức tình nguyệnTrung tâm chăm sóc ban ngày
Hiển thị 1-50 của 235

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Miramas

Thông tin về Miramas

Khu vực25.9 km²
Dân số26.742
Dân số nam13.184 (49.3%)
Dân số nữ13.558 (50.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+55.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.6%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.344 (2022)
Các vùng lân cậnMiramas le Vieux, Chateau-Gombert
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.58666, 5.00464
Mã Bưu Chính1314013141 CEDEX13142 CEDEX13148 CEDEX13149 CEDEX

Bản đồ Miramas

Bản đồ tương tác

Dân số Miramas

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số17.22020.65122.93426.89226.74226.87726.780
Mật độ dân số665,5 / km²798,1 / km²886,3 / km²1.039,3 / km²1.033,5 / km²1.038,7 / km²1.035 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Miramas từ 2000 đến 2020

Tăng 16.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Miramas+55.3%+29.5%+16.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Miramas

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Miramas38.2 yrs39 yrs37.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Miramas

Mật độ dân số: 1.034 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Miramas26.74225,9 km²1.034 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Miramas

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Miramas

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Miramas

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Miramas

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.412$33.700$38.063$41.216$44.573$45.223$44.628$48.344
Tổng GDP$65 Tr$69,7 Tr$83,4 Tr$124,4 Tr$175,3 Tr$207,9 Tr$199,7 Tr$223,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Miramas

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Miramas208,973 tn7.81 tn8,076.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Miramas
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)208,973 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)8,076.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (3.3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/3/111:36 AM4.392.9 km4,000 mFranceusgs.gov
8/8/065:18 AM345.1 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/20/0312:22 AM342.3 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/23/035:04 AM3.141.6 km5,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
4/6/031:28 AM3.144.8 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/5/986:46 AM3.138.8 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/2/985:32 PM3.143.8 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/30/988:42 AM3.641.2 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/11/984:26 AM3.446 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/1/986:51 PM344.4 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Miramas

là một xã ở tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Trang Wikipedia về Miramas
Hình ảnh về Miramas

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.