Danh mục tại Marly, Nord
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marly, Nord
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 34 | 18 years |
| Quản lí đoàn thể | 32 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 26 | 26 years |
| Quản lí công chúng | 25 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 25 | — |
| Tiệm cắt tóc | 23 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 23 | 21 years |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 21 | 24 years |
| Y tá | 21 | — |
| Thẩm mỹ viện | 21 | — |
| Mua sắm | 20 | — |
| Ngành xây dựng khác | 19 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 15 | — |
| Mua Sắm Khác | 15 | 25 years |
| Xe buýt và xe lửa | 14 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | — |
| Bất Động Sản | 14 | — |
Thông tin về Marly, Nord
| Khu vực | 8.1 km² |
| Dân số | 11.873 |
| Dân số nam | 5.683 (47.9%) |
| Dân số nữ | 6.190 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +8.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.1% |
| Độ tuổi trung bình | 37.8 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 40.4) |
| Các vùng lân cận | Euralille |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 50.34556, 3.54959 |
| Mã Bưu Chính | 59300, 59581 CEDEX, 59582 CEDEX, 59583 CEDEX, 59584 CEDEX, More |
Bản đồ Marly, Nord
Bản đồ tương tác
Dân số Marly, Nord
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 10.967 | 11.446 | 11.624 | 11.818 | 11.873 | 12.048 | 12.377 |
| Mật độ dân số | 1.360,2 / km² | 1.419,7 / km² | 1.441,7 / km² | 1.465,8 / km² | 1.472,6 / km² | 1.494,3 / km² | 1.535,1 / km² |
Thay đổi dân số Marly, Nord từ 2000 đến 2020
Tăng 2.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Marly, Nord | +8.3% | +3.7% | +2.1% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Marly, Nord
Tuổi trung vị: 37.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Marly, Nord | 37.8 yrs | 40.4 yrs | 34.7 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Marly, Nord
Mật độ dân số: 1.473 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Marly, Nord | 11.873 | 8,1 km² | 1.473 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Marly, Nord
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Marly, Nord
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Marly, Nord
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Marly, Nord
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Marly, Nord
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Marly, Nord | 83,087 tn | 7 tn | 10,305.3 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 83,087 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,305.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/13/08 | 1:14 AM | 3.3 | 78.3 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/14/08 | 1:33 AM | 3.2 | 18.9 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/13/08 | 1:45 PM | 3.8 | 79.5 km | 4,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 2/27/05 | 8:16 AM | 3.1 | 42.6 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 10/25/98 | 6:25 PM | 3.2 | 98.9 km | 7,000 m | France | usgs.gov |
| 6/20/95 | 1:54 AM | 4.3 | 29.4 km | 20,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.5 | 32.6 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 7/20/94 | 6:01 PM | 3.1 | 29.2 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/29/92 | 9:22 AM | 4.1 | 46.9 km | 17,900 m | Belgium | usgs.gov |
| 8/26/92 | 11:41 PM | 3.9 | 55.3 km | 10,000 m | Belgium | usgs.gov |
Marly, Nord
là một xã ở trong tỉnh Nord ở miền bắc nước Pháp. Xã này có diện tích 8,04 kilômét vuông, dân số năm 1999 là 11.666 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 35 mét trên mực nước biển. ly 3 km (1,9 mi) về phía đông nam Valenciennes.
Trang Wikipedia về Marly, NordVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
