Danh mục tại Marignane

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaNgười mua trang sứcNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp nhiên liệuXưởng kim khíCửa hàng đồ cướiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCông ty vận tải biểnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ giữ trẻ tại giaDịch vụ hướng nghiệpDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngNgười giữ trẻ tại giaNhà thờ Hồi giáoNhà tư vấnTòa thị chínhTôn giáoTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tính
Hiển thị 1-50 của 311

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Marignane

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng11817 years
Sức khoẻ và y tế117
Quản lí đoàn thể9818 years
Ngành xây dựng khác9017 years
Mua sắm8925 years
Sửa chữa xe hơi8020 years
Bất Động Sản7026 years
Quản lí công chúng68
Thẩm mỹ viện6710 years
Mua Sắm Khác5824 years
Tiệm cắt tóc5120 years
Xây dựng các tòa nhà4521 years
Các nha sĩ42

Thông tin về Marignane

Khu vực23.4 km²
Dân số28.805
Dân số nam13.684 (47.5%)
Dân số nữ15.121 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-14.6%
Độ tuổi trung bình38.5 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 39.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.344 (2022)
Các vùng lân cậnLa Rose, Mazarin, La Valentine, Saint-Giniez, Saint-Charles
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.41604, 5.21453
Mã Bưu Chính1370013721 CEDEX13722 CEDEX13723 CEDEX13724 CEDEXMore

Bản đồ Marignane

Bản đồ tương tác

Dân số Marignane

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.40933.88433.71433.10128.80528.37128.170
Mật độ dân số1.425,5 / km²1.445,7 / km²1.438,5 / km²1.412,3 / km²1.229 / km²1.210,5 / km²1.201,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Marignane từ 2000 đến 2020

Giảm 14.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Marignane-13.8%-15%-14.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Marignane

Tuổi trung vị: 38.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Marignane38.5 yrs39.8 yrs37.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Marignane

Mật độ dân số: 1.229 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Marignane28.80523,4 km²1.229 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Marignane

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Marignane

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Marignane

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Marignane

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.412$33.700$38.063$41.216$44.573$45.223$44.628$48.344
Tổng GDP$1,4 T$1,4 T$1,6 T$1,7 T$1,8 T$1,8 T$1,7 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Marignane

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Marignane224,899 tn7.81 tn9,595.7 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Marignane
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)224,899 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.81 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,595.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/8/065:18 AM368.7 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/20/0312:22 AM320 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/23/035:04 AM3.119.2 km5,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
4/6/031:28 AM3.170.2 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/5/986:46 AM3.118.4 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
11/2/985:32 PM3.135 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/30/988:42 AM3.619.9 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/11/984:26 AM3.422.4 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/1/986:51 PM322.4 km1,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
8/18/989:56 AM3.239.2 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov

Marignane

là một xã ở tỉnh Bouches-du-Rhône, thuộc vùng Provence-Alpes-Côte d'Azur ở miền nam nước Pháp.

Trang Wikipedia về Marignane
Hình ảnh về Marignane

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.