Danh mục tại Loudun

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngNgười trồng trọtThợ làm đồ nội thấtCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty truyền thôngDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờ Công giáoTòa thị chínhVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngXe cấp cứuCông ty phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công tấm látSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàTrường giáo dục dành cho người lớnTrường học lái xeTrường tiểu họcDịch vụ nhiếp ảnhNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng pho mát
Hiển thị 1-50 của 123

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Loudun

Thông tin về Loudun

Khu vực43.9 km²
Dân số6.168
Dân số nam2.910 (47.2%)
Dân số nữ3.258 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.0%
Độ tuổi trung bình47.1 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 48.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.204 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.00788, 0.08296
Mã Bưu Chính8620086201 CEDEX86202 CEDEX86204 CEDEX86206 CEDEXMore

Bản đồ Loudun

Bản đồ tương tác

Dân số Loudun

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số9.5978.4967.7106.6496.1685.6715.198
Mật độ dân số218,4 / km²193,4 / km²175,5 / km²151,3 / km²140,4 / km²129,1 / km²118,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Loudun từ 2000 đến 2020

Giảm 20% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Loudun-35.7%-27.4%-20%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Loudun

Tuổi trung vị: 47.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Loudun47.1 yrs48.8 yrs45.1 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Loudun

Mật độ dân số: 140 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Loudun6.16843,9 km²140 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Loudun

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Loudun

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Loudun

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Loudun

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.067$29.183$32.960$34.523$34.699$36.305$34.344$37.204
Tổng GDP$64,2 Tr$68,2 Tr$79 Tr$86,3 Tr$90,4 Tr$96,5 Tr$91,9 Tr$99,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Loudun

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Loudun44,026 tn7.14 tn1,002 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Loudun
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)44,026 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.14 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,002 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/21/196:50 AM4.354.8 km3,360 m5km WNW of Vihiers, Franceusgs.gov
2/12/183:08 AM4.176.8 km5,000 m3km SSE of La Meilleraie-Tillay, Franceusgs.gov
6/19/165:27 PM3.564.1 km10,000 m4km SW of Saint-Lambert-du-Lattay, Franceusgs.gov
5/2/1610:36 AM4.230.2 km2,000 m9km SSW of Saint-Epain, Franceusgs.gov
7/25/104:34 PM473.6 km2,000 mFranceusgs.gov
6/30/107:15 AM4.288.9 km3,000 mFranceusgs.gov
6/7/088:25 PM392.9 km3,000 mFranceusgs.gov
12/7/071:42 AM3.854.6 km5,000 mFranceusgs.gov
11/21/073:04 AM3.183.2 km5,000 mFranceusgs.gov
8/30/076:55 AM3.486 km5,000 mFranceusgs.gov

Loudun

là một xã, tọa lạc ở tỉnh Vienne trong vùng Poitou-Charentes, Pháp. Xã này có diện tích kilômét vuông, dân số năm 2006 là người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình m trên mực nước biển. Dân địa phương danh xưng tiếng Pháp là Loudunaises et les Loudunais. ..

Trang Wikipedia về Loudun
Hình ảnh về Loudun

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.