Danh mục tại Lorient
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lorient
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 846 | 27 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 342 | — | 3.5 |
| Nhà hàng | 268 | 17 years | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 194 | — | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 174 | — | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 135 | — | 4 |
| Bất Động Sản | 117 | — | 3.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 116 | — | 3.8 |
| Thẩm mỹ viện | 103 | — | 4.4 |
| Giáo dục | 103 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 94 | — | 3.2 |
| Nhà Thầu Chính | 91 | — | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 86 | — | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 82 | — | 3.9 |
| Dịch vụ tài chính | 72 | — | 3.6 |
| Y tá | 72 | — | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 66 | — | 3.7 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 65 | — | 4.3 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 58 | — | 3.9 |
| Các nha sĩ | 55 | — | 3.8 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 55 | — | 3.9 |
| Cửa hàng điện tử | 54 | — | 4 |
| Công chứng viên | 54 | — | 3.9 |
| Ngân hàng | 53 | — | 2.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 53 | — | 3.8 |
Thông tin về Lorient
| Khu vực | 14.8 km² |
| Dân số | 55.713 |
| Dân số nam | 26.294 (47.2%) |
| Dân số nữ | 29.419 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -9.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.8% |
| Độ tuổi trung bình | 39.9 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 44) |
| Các vùng lân cận | Brest Centre |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.75000, -3.36667 |
| Mã Bưu Chính | 56100, 56101 CEDEX, 56102 CEDEX, 56103 CEDEX, 56104 CEDEX, More |
Bản đồ Lorient
Bản đồ tương tác
Dân số Lorient
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 61.538 | 59.538 | 57.315 | 54.034 | 55.713 |
| Mật độ dân số | 4.172,1 / km² | 4.036,5 / km² | 3.885,8 / km² | 3.663,3 / km² | 3.777,2 / km² |
Thay đổi dân số Lorient từ 2000 đến 2015
Giảm 5.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Lorient | -12.2% | -9.2% | -5.7% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Lorient
Tuổi trung vị: 39.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Lorient | 39.9 yrs | 44 yrs | 35.9 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Lorient
Mật độ dân số: 3.777 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Lorient | 55.713 | 14,8 km² | 3.777 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Lorient
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lorient
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Lorient
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Lorient
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Lorient | 415,996 tn | 7.47 tn | 28,203.1 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 415,996 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.47 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 28,203.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/11/13 | 10:49 PM | 3.5 | 87.5 km | 2,000 m | 6km S of Hopital-Camfrout, France | usgs.gov |
| 11/21/13 | 9:53 AM | 4.5 | 41 km | 4,000 m | 1km WSW of Plescop, France | usgs.gov |
| 8/23/08 | 8:57 AM | 3.2 | 54.3 km | 10,600 m | France | usgs.gov |
| 10/8/07 | 3:50 AM | 3.5 | 52.9 km | 11,300 m | France | usgs.gov |
| 3/16/07 | 7:36 AM | 3 | 82.2 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 10/30/06 | 12:39 AM | 3.1 | 87.5 km | 20,000 m | France | usgs.gov |
| 3/10/05 | 10:21 AM | 3.1 | 77.9 km | 9,700 m | France | usgs.gov |
| 2/9/05 | 9:13 AM | 3.4 | 20.6 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 11/4/04 | 1:58 PM | 3.8 | 95.9 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 7/18/04 | 2:41 PM | 3 | 15.4 km | 15,000 m | France | usgs.gov |
Lorient
Lorient / An Oriant là một xã trong tỉnh Morbihan, thuộc vùng hành chính Bretagne của nước Pháp, có dân số là 59.189 người (thời điểm 1999).
Trang Wikipedia về Lorient
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


