Danh mục tại Longwy
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Longwy
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 80 | 13 years |
| Bất Động Sản | 58 | 24 years |
| Mua sắm | 52 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 48 | 26 years |
| Thẩm mỹ viện | 47 | 12 years |
| Sức khoẻ và y tế | 47 | — |
| Tiệm cắt tóc | 33 | 21 years |
| Ngân hàng | 31 | — |
| Mua Sắm Khác | 29 | 37 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 25 | — |
| Quản lí đoàn thể | 24 | — |
| Dịch vụ tài chính | 22 | — |
| Giáo dục | 21 | — |
| Cửa hàng quần áo | 20 | 20 years |
| Quản lí công chúng | 20 | — |
Thông tin về Longwy
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 12.893 |
| Dân số nam | 6.075 (47.1%) |
| Dân số nữ | 6.818 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -11.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -8.3% |
| Độ tuổi trung bình | 40.2 tuổi (Nam: 36.7, Nữ: 44.1) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 49.51936, 5.76882 |
| Mã Bưu Chính | 54401 CEDEX, 54402 CEDEX, 54403 CEDEX, 54404 CEDEX, 54405 CEDEX, More |
Bản đồ Longwy
Bản đồ tương tác
Dân số Longwy
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.519 | 14.447 | 14.056 | 13.465 | 12.893 | 12.953 | 13.062 |
| Mật độ dân số | 2.610,2 / km² | 2.597,2 / km² | 2.526,9 / km² | 2.420,7 / km² | 2.317,8 / km² | 2.328,6 / km² | 2.348,2 / km² |
Thay đổi dân số Longwy từ 2000 đến 2020
Giảm 8.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Longwy | -11.2% | -10.8% | -8.3% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Longwy
Tuổi trung vị: 40.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Longwy | 40.2 yrs | 44.1 yrs | 36.7 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Longwy
Mật độ dân số: 2.318 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Longwy | 12.893 | 5,6 km² | 2.318 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Longwy
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Longwy
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Longwy
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Longwy
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Longwy | 101,938 tn | 7.91 tn | 18,326 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 101,938 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.91 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 18,326 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/08 | 12:02 AM | 3 | 77 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/13/08 | 1:56 PM | 3.3 | 74.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/9/08 | 8:47 PM | 3.5 | 77.3 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 2/4/08 | 12:44 AM | 3.4 | 79.4 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 5:44 AM | 3.9 | 78.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/26/08 | 4:19 AM | 3.8 | 75.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/16/08 | 10:42 AM | 3.5 | 78.1 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/10/08 | 11:17 AM | 3.5 | 79.4 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 1/3/08 | 6:07 AM | 4.1 | 79.7 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
| 12/22/07 | 9:07 PM | 3 | 77.4 km | 1,000 m | Germany | usgs.gov |
Longwy
Longwy là một xã trong vùng hành chính Lothringen, thuộc tỉnh Meurthe-et-Moselle, quận Briey, tổng Longwy. Tọa độ địa lí của xã là 49° 31' vĩ độ bắc, 05° 45' kinh độ đông. Longwy nằm trên độ cao trung bình là 254 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 25..
Trang Wikipedia về Longwy
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
