Danh mục tại Le Bourget

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrường giáo dục dành cho người lớnTrường học lái xeNhà nhiếp ảnhPhòng thu âmBánh PizzaChợ nông sảnCửa hàng bánh sandwichCửa hàng hữu cơCửa hàng tạp hoá và siêu thịCửa hàng thực phẩm hữu cơHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng burgerNhà hàng HalalNhà hàng PhápNhà hàng Thổ Nhĩ KỳNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêThịtĐại lý cho thuê xe tải nhẹThợ KhóaAtm củaBảo hiểm nhàBảo hiểm ô tôCông chứng viênCông ty bảo hiểmCông ty mẹĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ chuyển tiềnLuật sưMôi giới bảo hiểmNgân hàngNgân hàng tiết kiệmCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtCơ sở điều dưỡngHọc chungNhà tang lễPhép vật lý liệuHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tócBảo trì bất động sảnCông đoànDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhThực thể Doanh nghiệp và Văn phòngTư vấn viên quản trị doanh nghiệpCho thuê bất động sản nhà ởCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộCửa hàng bán buônCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmSiêu thịCâu lạc bộ thể thaoBãi Đỗ XeBãi đỗ xe đạpBãi đỗ xe máyCác công ty di chuyểnCông ty vận tải đường bộCơ sở dịch vụ mặt đất sân bayĐại lý du lịchDịch vụ đưa đón bằng xe LimousineDịch vụ vận tảiGara đỗ xeGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnHãng hàng khôngKhách sạn và nhà nghỉNhà khoSân bayTaxiTrạm sạc xe điệnTư vấn viên hàng khôngVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Le Bourget

Hiển thị 1-25 của 35

Thông tin về Le Bourget

Khu vực1.9 km²
Dân số14.439
Dân số nam7.242 (50.2%)
Dân số nữ7.197 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+90.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+29.1%
Độ tuổi trung bình34.6 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 34.5)
Các vùng lân cậnLe Bourget, Drancy, Montreuil, Argenteuil, Choisy-le-Roi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.93405, 2.43584
Mã Bưu Chính9335093351 CEDEX93352 CEDEX

Bản đồ Le Bourget

Bản đồ tương tác

Dân số Le Bourget

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.5769.68111.18613.91714.439
Mật độ dân số3.910,2 / km²4.996,6 / km²5.773,4 / km²7.183 / km²7.452,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Le Bourget từ 2000 đến 2015

Tăng 24.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Le Bourget+83.7%+43.8%+24.4%
Pháp+22.7%+13.8%+8.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Le Bourget

Tuổi trung vị: 34.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Le Bourget34.6 yrs34.5 yrs34.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Le Bourget

Mật độ dân số: 7.452 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Le Bourget14.4391,938 km²7.452 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Le Bourget

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Le Bourget

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Le Bourget

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Le Bourget

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Le Bourget

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Le Bourget

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Le Bourget98,243 tn6.8 tn50,706.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Le Bourget
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)98,243 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.8 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)50,706.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.192.2 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.286 km7,000 mFranceusgs.gov

Le Bourget

Le Bourget là một xã trong vùng đô thị Paris, thuộc tỉnh Seine-Saint-Denis, vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 12.110 người (thời điểm 1999). Xã này là nơi có sân bay Paris-Le Bourget. Sân bay Le Bourget cũng là địa điểm của Musée de l’A..

Trang Wikipedia về Le Bourget
Hình ảnh về Le Bourget

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.