Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Bourboule

Thông tin về La Bourboule

Khu vực12.6 km²
Dân số1.597
Dân số nam744 (46.6%)
Dân số nữ853 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-36.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.3%
Độ tuổi trung bình46.4 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 47.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.58837, 2.73956
Mã Bưu Chính63150

Bản đồ La Bourboule

Bản đồ tương tác

Dân số La Bourboule

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.5022.2842.1091.8871.5971.4871.383
Mật độ dân số199,2 / km²181,8 / km²167,9 / km²150,2 / km²127,1 / km²118,4 / km²110,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số La Bourboule từ 2000 đến 2020

Giảm 24.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
La Bourboule-36.2%-30.1%-24.3%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của La Bourboule

Tuổi trung vị: 46.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Bourboule46.4 yrs47.8 yrs44.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Bourboule

Mật độ dân số: 127 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
La Bourboule1.59712,6 km²127 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của La Bourboule

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở La Bourboule

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho La Bourboule

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của La Bourboule

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Bourboule12,379 tn7.75 tn985.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Bourboule
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,379 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.75 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)985.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/088:56 PM382.4 km3,000 mFranceusgs.gov
9/10/087:54 PM310.3 km6,000 mFranceusgs.gov
4/14/0811:53 PM313.8 km5,000 mFranceusgs.gov
2/1/0812:36 AM3.653.4 km3,000 mFranceusgs.gov
12/13/053:37 PM3.199.6 km5,000 mFranceusgs.gov
12/8/053:17 AM334.9 km5,000 mFranceusgs.gov
10/7/0510:41 AM3.179.3 km20,100 mFranceusgs.gov
11/16/048:15 AM337 km3,000 mFranceusgs.gov
6/6/048:43 AM340.7 km5,000 mFranceusgs.gov
9/3/034:07 AM3.142.3 km2,000 mFranceusgs.gov

La Bourboule

Bourboule là một xã thuộc tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 850 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về La Bourboule
Hình ảnh về La Bourboule

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.