Danh mục tại Hendaye
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hendaye
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 87 | 4.1 |
| Nhà hàng | 38 | 4 |
| Chỗ ở khác | 38 | 4 |
| Giáo dục | 26 | 4.7 |
| Sức khoẻ và y tế | 26 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 25 | 3.9 |
| Bất Động Sản | 21 | 4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 21 | 4.1 |
| Giáo dục thể chất | 20 | 4.8 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 19 | 4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 18 | 3.9 |
| Hãng Du Lịch | 15 | 4.3 |
| Thẩm mỹ viện | 13 | 4.1 |
| Địa điểm cắm trại. | 11 | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 3.8 |
| Ngân hàng | 11 | 3.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 11 | 3.3 |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 4.4 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 9 | 4 |
| Ngành xây dựng khác | 9 | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 9 | 4.5 |
| Nhà hàng Pháp | 8 | 4 |
| Công cụ cho thuê | 8 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 8 | 4.2 |
| Đồ Thể Thao | 8 | 4.5 |
Thông tin về Hendaye
| Khu vực | 8.6 km² |
| Dân số | 15.956 |
| Dân số nam | 7.521 (47.1%) |
| Dân số nữ | 8.435 (52.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +65.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.5% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 42.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.37172, -1.77382 |
| Mã Bưu Chính | 64700, 64701 CEDEX, 64702 CEDEX, 64703 CEDEX, 64704 CEDEX, More |
Bản đồ Hendaye
Bản đồ tương tác
Dân số Hendaye
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 9.661 | 11.660 | 13.020 | 15.439 | 15.956 |
| Mật độ dân số | 1.128,3 / km² | 1.361,8 / km² | 1.520,6 / km² | 1.803,1 / km² | 1.863,5 / km² |
Thay đổi dân số Hendaye từ 2000 đến 2015
Tăng 18.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hendaye | +59.8% | +32.4% | +18.6% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Hendaye
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hendaye | 41.7 yrs | 42.6 yrs | 40.9 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Hendaye
Mật độ dân số: 1.864 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hendaye | 15.956 | 8,6 km² | 1.864 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hendaye
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hendaye
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hendaye
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Hendaye
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hendaye | 122,914 tn | 7.7 tn | 14,354.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 122,914 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.7 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,354.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/10/17 | 6:43 AM | 4.1 | 46.5 km | 2,650 m | 11km N of Oltza, Spain | usgs.gov |
| 3/23/13 | 2:57 AM | 4.2 | 57.4 km | 2,000 m | 4km SW of Oltza, Spain | usgs.gov |
| 6/4/08 | 9:08 PM | 3 | 68 km | 400 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 10/27/07 | 2:37 AM | 3 | 52 km | 10,900 m | Spain | usgs.gov |
| 10/27/07 | 1:12 AM | 3.1 | 53.1 km | 5,000 m | Spain | usgs.gov |
| 10/27/07 | 1:11 AM | 3.1 | 53.4 km | 10,700 m | Spain | usgs.gov |
| 7/31/07 | 9:40 PM | 3 | 48.7 km | 0 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 4/11/07 | 1:45 AM | 3.4 | 68.9 km | 3,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 4/2/07 | 4:46 PM | 3.5 | 40.9 km | 5,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
| 11/9/04 | 11:26 AM | 3.4 | 57.4 km | 7,000 m | Pyrenees | usgs.gov |
Hendaye
Hendaye là một xã trong tỉnh Pyrénées-Atlantiques, thuộc vùng hành chính Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 12.596 người (thời điểm 1999). Hendaye là nhà ga biên giới giữa Pháp và Tây Ban Nha.
Trang Wikipedia về Hendaye
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.