Danh mục tại Flayosc
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Flayosc
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 47 | — |
| Bất Động Sản | 28 | 20 years |
| Nhà hàng | 27 | — |
| Ngành xây dựng khác | 25 | — |
| Quản lí đoàn thể | 19 | — |
| Y tá | 17 | — |
| Mua sắm | 17 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 | — |
| Tiệm cắt tóc | 11 | — |
| Giường ngủ và bữa sáng | 11 | — |
| Nhà máy sản xuất rượu | 11 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 | — |
| Lắp đặt điện | 10 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 8 | — |
| Mua Sắm Khác | 8 | — |
| Xây dựng cảnh quan | 8 | — |
Thông tin về Flayosc
| Khu vực | 46.4 km² |
| Dân số | 4.852 |
| Dân số nam | 2.370 (48.8%) |
| Dân số nữ | 2.482 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +64.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45.7 tuổi (Nam: 44.6, Nữ: 46.8) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $33.471 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.53253, 6.39401 |
| Mã Bưu Chính | 83780 |
Bản đồ Flayosc
Bản đồ tương tác
Dân số Flayosc
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.958 | 3.584 | 4.004 | 4.727 | 4.852 | 4.869 | 4.862 |
| Mật độ dân số | 63,8 / km² | 77,3 / km² | 86,3 / km² | 101,9 / km² | 104,6 / km² | 105 / km² | 104,8 / km² |
Thay đổi dân số Flayosc từ 2000 đến 2020
Tăng 21.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Flayosc | +64% | +35.4% | +21.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Flayosc
Tuổi trung vị: 45.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Flayosc | 45.7 yrs | 46.8 yrs | 44.6 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Flayosc
Mật độ dân số: 105 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Flayosc | 4.852 | 46,4 km² | 105 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Flayosc
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Flayosc
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Flayosc
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Flayosc
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $26.341 | $27.389 | $30.934 | $34.107 | $32.123 | $31.274 | $30.898 | $33.471 |
| Tổng GDP | $54,3 Tr | $57,5 Tr | $66,7 Tr | $77,1 Tr | $76 Tr | $75,9 Tr | $76,1 Tr | $82,2 Tr |
Phát thải CO2 của Flayosc
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Flayosc | 38,905 tn | 8.02 tn | 838.9 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 38,905 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 838.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/05 | 11:57 PM | 3.8 | 74.9 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 7/6/05 | 5:40 PM | 3 | 86.5 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 6/12/04 | 1:04 AM | 3 | 73.6 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 2/23/04 | 2:08 PM | 3.1 | 81.2 km | 5,200 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:22 AM | 3 | 77 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 8/23/03 | 5:04 AM | 3.1 | 77.8 km | 5,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 8/10/03 | 1:42 PM | 3.2 | 78.4 km | 1,100 m | France | usgs.gov |
| 8/9/03 | 2:18 AM | 3.1 | 84.8 km | 9,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/22/03 | 7:02 AM | 3.2 | 48 km | 800 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 1/31/03 | 8:54 PM | 3.2 | 71.8 km | 2,000 m | France | usgs.gov |
Flayosc
(Flaiosc trong tieng occitan provençal) là một xã, thuộc tỉnh Var trong vùng Provence-Alpes-Côte d’Azur, Pháp. Xã này có diện tích 45,95 kilômét vuông, dân số năm 2006 là 4341 người. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 235 mét trên mực nước biển.
Trang Wikipedia về Flayosc
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
