Danh mục tại Dunkerque
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dunkerque
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 627 | 37 years | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 364 | — | 3.8 |
| Nhà hàng | 264 | — | 4 |
| Giáo dục | 149 | — | 4.1 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 145 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 133 | — | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 122 | — | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 115 | — | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 106 | — | 4.4 |
| Bất Động Sản | 96 | 33 years | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 90 | — | 3.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 87 | — | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 70 | — | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 65 | — | 3.9 |
| Dịch vụ tài chính | 61 | — | 3.4 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 59 | — | 4 |
| Quản lí đoàn thể | 56 | — | 3.3 |
| Các tổ chức thành viên khác | 54 | — | 4 |
| Các nha sĩ | 50 | — | 3.7 |
| Ngân hàng | 47 | — | 3.5 |
| Luật sư hợp pháp | 46 | — | 3.6 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 46 | — | 4.2 |
| Quản lí công chúng | 43 | — | 4 |
| Quần áo của nam giới | 42 | — | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 41 | — | 3.9 |
Thông tin về Dunkerque
| Khu vực | 39.2 km² |
| Dân số | 89.742 |
| Dân số nam | 43.199 (48.1%) |
| Dân số nữ | 46.543 (51.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -19.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.8 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 41.3) |
| Các vùng lân cận | Dunkerque Centre, Le Méridien, Malo-les-Bains, quartier du grand large |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 51.03297, 2.37700 |
| Mã Bưu Chính | 59140, 59240, 59279, 59375 CEDEX 1, 59376 CEDEX 1, More |
Bản đồ Dunkerque
Bản đồ tương tác
Dân số Dunkerque
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 111.171 | 103.038 | 96.352 | 86.976 | 89.742 |
| Mật độ dân số | 2.836,9 / km² | 2.629,4 / km² | 2.458,7 / km² | 2.219,5 / km² | 2.290,1 / km² |
Thay đổi dân số Dunkerque từ 2000 đến 2015
Giảm 9.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Dunkerque | -21.8% | -15.6% | -9.7% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Dunkerque
Tuổi trung vị: 38.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Dunkerque | 38.8 yrs | 41.3 yrs | 36.3 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Dunkerque
Mật độ dân số: 2.290 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Dunkerque | 89.742 | 39,2 km² | 2.290 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Dunkerque
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Dunkerque
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dunkerque
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dunkerque
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dunkerque
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Dunkerque
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Dunkerque
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Dunkerque | 584,391 tn | 6.51 tn | 14,912.7 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 584,391 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,912.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/22/15 | 1:52 AM | 3.7 | 72.3 km | 12,000 m | 3km SSE of Ramsgate, United Kingdom | usgs.gov |
| 3/3/09 | 2:35 PM | 3.5 | 84.5 km | 3,500 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/28/07 | 7:18 AM | 4.6 | 96.1 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 1/23/07 | 5:32 PM | 4.1 | 70.4 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 2/27/05 | 8:16 AM | 3.1 | 74.2 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 7/2/01 | 4:06 PM | 3.1 | 25.6 km | 5,000 m | Belgium | usgs.gov |
| 11/25/98 | 9:22 PM | 3 | 30.2 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 2/13/97 | 2:31 PM | 3.2 | 99.9 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 3/28/96 | 7:37 PM | 3 | 95.9 km | 10,000 m | North Sea | usgs.gov |
| 9/15/94 | 6:36 AM | 3.9 | 77.9 km | 10,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
Dunkerque
Dunkerque là một xã trong vùng hành chính Nord-Pas-de-Calais, thuộc tỉnh Nord, quận Dunkerque. Tọa độ địa lí của xã là 51° 02' vĩ độ bắc, 02° 22' kinh độ đông. Dunkerque nằm trên độ cao trung bình là 4 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mét và điểm..
Trang Wikipedia về Dunkerque
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

