Danh mục tại Dunkerque

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn trang sứcCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩmNgười mua trang sứcNgười trồng rau thương phẩmNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị nâng hạ vật liệuNhà cung cấp thiết bị nghe nhìnNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị vệ sinh công nghiệpNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà máy đóng tàuNhà máy hóa chấtNhà phân phối đồ uống
Hiển thị 1-50 của 646

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dunkerque

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng58019 years
Quản lí đoàn thể39826 years
Sức khoẻ và y tế33330 years
Mua sắm30224 years
Bất Động Sản25327 years
Tiệm cắt tóc18619 years
Thẩm mỹ viện18112 years
Cửa hàng quần áo17722 years
Quản lí công chúng16325 years
Sửa chữa xe hơi14029 years
Tất cả thức ăn và đồ uống13526 years
Giáo dục13459 years
Xây dựng các tòa nhà13329 years
Y tá124
Mua Sắm Khác12224 years

Thông tin về Dunkerque

Khu vực39.2 km²
Dân số85.978
Dân số nam41.387 (48.1%)
Dân số nữ44.591 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-22.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-10.8%
Độ tuổi trung bình38.8 tuổi (Nam: 36.3, Nữ: 41.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$41.047 (2022)
Các vùng lân cậnDunkerque Centre, Le Méridien, Malo-les-Bains, quartier du grand large
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ51.03297, 2.37700
Mã Bưu Chính59140592405927959375 CEDEX 159376 CEDEX 1More

Bản đồ Dunkerque

Bản đồ tương tác

Dân số Dunkerque

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số111.171103.03896.35286.97685.97885.86987.428
Mật độ dân số2.836,9 / km²2.629,4 / km²2.458,7 / km²2.219,5 / km²2.194 / km²2.191,2 / km²2.231 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dunkerque từ 2000 đến 2020

Giảm 10.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dunkerque-22.7%-16.6%-10.8%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dunkerque

Tuổi trung vị: 38.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dunkerque38.8 yrs41.3 yrs36.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dunkerque

Mật độ dân số: 2.194 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dunkerque85.97839,2 km²2.194 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dunkerque

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dunkerque

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dunkerque

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dunkerque

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dunkerque

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dunkerque

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dunkerque

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$28.517$29.650$33.488$36.103$37.104$38.460$37.892$41.047
Tổng GDP$1,3 T$1,4 T$1,5 T$1,6 T$1,5 T$1,6 T$1,5 T$1,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dunkerque

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dunkerque559,880 tn6.51 tn14,287.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dunkerque
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)559,880 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,287.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/151:52 AM3.772.3 km12,000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
3/3/092:35 PM3.584.5 km3,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/077:18 AM4.696.1 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/23/075:32 PM4.170.4 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/27/058:16 AM3.174.2 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.125.6 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM330.2 km10,000 mNorth Seausgs.gov
2/13/972:31 PM3.299.9 km5,000 mFranceusgs.gov
3/28/967:37 PM395.9 km10,000 mNorth Seausgs.gov
9/15/946:36 AM3.977.9 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Dunkerque

Dunkerque là một xã trong vùng hành chính Nord-Pas-de-Calais, thuộc tỉnh Nord, quận Dunkerque. Tọa độ địa lí của xã là 51° 02' vĩ độ bắc, 02° 22' kinh độ đông. Dunkerque nằm trên độ cao trung bình là 4 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mét và điểm..

Trang Wikipedia về Dunkerque
Hình ảnh về Dunkerque

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.