Danh mục tại Creil

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngĐại lí bán sỉNhà cung cấp thiết bị công nghiệpCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ quan đăng ký biển số xe ô tôDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngNhà cho người vô gia cưNhà thờ Công giáoNhà thờ Hồi giáoTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnTrại hưu tríTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm phúc lợi xã hộiVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán kính & gươngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạt
Hiển thị 1-50 của 236

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Creil

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng16317 years
Mua sắm14220 years
Sức khoẻ và y tế123
Quản lí đoàn thể11025 years
Giáo dục8453 years
Bất Động Sản6840 years
Thẩm mỹ viện6113 years
Sửa chữa xe hơi6024 years
Quản lí công chúng58
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5314 years
Tiệm cắt tóc4118 years
Tất cả thức ăn và đồ uống4119 years

Thông tin về Creil

Khu vực10.9 km²
Dân số35.748
Dân số nam17.775 (49.7%)
Dân số nữ17.973 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+49.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.9%
Độ tuổi trung bình30.4 tuổi (Nam: 30.3, Nữ: 30.5)
Các vùng lân cậnMénilmontant, Saint-Fargeau, Roquette, Goutte d'Or, Préfecture
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.25672, 2.48477
Mã Bưu Chính6010060101 CEDEX 160102 CEDEX 360103 CEDEX 160104 CEDEX 1More

Bản đồ Creil

Bản đồ tương tác

Dân số Creil

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số23.91728.28131.10235.88535.74837.60939.594
Mật độ dân số2.199,3 / km²2.600,6 / km²2.860 / km²3.299,8 / km²3.287,2 / km²3.458,3 / km²3.640,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Creil từ 2000 đến 2020

Tăng 14.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Creil+49.5%+26.4%+14.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Creil

Tuổi trung vị: 30.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Creil30.4 yrs30.5 yrs30.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Creil

Mật độ dân số: 3.287 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Creil35.74810,9 km²3.287 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Creil

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Creil

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Creil

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Creil

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Creil

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Creil

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Creil279,512 tn7.82 tn25,702.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Creil
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)279,512 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.82 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)25,702.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.162.7 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.250 km7,000 mFranceusgs.gov

Creil

là một xã thuộc tỉnh Oise trong vùng Picardie tây bắc nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 26-129 mét trên mực nước biển. Dân số năm 1999 là 30.675 người.

Trang Wikipedia về Creil
Hình ảnh về Creil

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.