Danh mục tại Colombes

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩmNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmNhà phân phối đồ uốngThợ làm đồ nội thấtXưởng kim khíCửa hàng bán váyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộ
Hiển thị 1-50 của 478

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Colombes

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể44525 years
Nhà hàng32820 years
Bất Động Sản27829 years
Mua sắm19729 years
Sức khoẻ và y tế16923 years
Cửa hàng điện tử12922 years
Thẩm mỹ viện12111 years
Xây dựng các tòa nhà11620 years
Sửa chữa xe hơi11521 years
Giáo dục11346 years
Taxi105

Thông tin về Colombes

Khu vực7.9 km²
Dân số92.374
Dân số nam44.368 (48.0%)
Dân số nữ48.006 (52.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.9%
Độ tuổi trung bình35.1 tuổi (Nam: 34, Nữ: 36.1)
Các vùng lân cậnColombes, Stade, Vallées, La Garenne-Colombes, Nanterre
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.91882, 2.25404
Mã Bưu Chính9270092701 CEDEX92702 CEDEX92703 CEDEX92704 CEDEXMore

Bản đồ Colombes

Bản đồ tương tác

Dân số Colombes

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số60.97570.86277.02187.19192.37494.94697.828
Mật độ dân số7.742,9 / km²8.998,3 / km²9.780,4 / km²11.071,9 / km²11.730 / km²12.056,6 / km²12.422,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Colombes từ 2000 đến 2020

Tăng 19.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Colombes+51.5%+30.4%+19.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Colombes

Tuổi trung vị: 35.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Colombes35.1 yrs36.1 yrs34 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Colombes

Mật độ dân số: 11.730 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Colombes92.3747,9 km²11.730 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Colombes

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Colombes

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Colombes

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Colombes

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Colombes

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Colombes

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Colombes773,760 tn8.38 tn98,255.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Colombes
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)773,760 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.38 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)98,255.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/1/055:57 PM3.189.6 km10,000 mFranceusgs.gov
10/25/986:25 PM3.290.4 km7,000 mFranceusgs.gov

Colombes

Colombes là một xã trong vùng đô thị Paris, thuộc tỉnh Hauts-de-Seine, vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 83.100 người (thời điểm 2004).

Trang Wikipedia về Colombes
Hình ảnh về Colombes

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.