Danh mục tại Cholet

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng vật tư ngành hànCửa sổ nhômĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNghệ nhân sô-cô-laNgười trồng trọtNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp quà tặng doanh nghiệpNhà cung cấp thiết bịNhà cung cấp thiết bị công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 631

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cholet

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm31727 years
Quản lí đoàn thể27722 years
Nhà hàng22822 years
Bất Động Sản17725 years
Sức khoẻ và y tế16537 years
Cửa hàng quần áo15821 years
Sửa chữa xe hơi14323 years
Tiệm cắt tóc13119 years
Thẩm mỹ viện12616 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị10827 years
Mua Sắm Khác10326 years
Giáo dục91
Ngành xây dựng khác9020 years

Thông tin về Cholet

Khu vực87.6 km²
Dân số52.935
Dân số nam25.283 (47.8%)
Dân số nữ27.652 (52.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-5.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.2%
Độ tuổi trung bình40.6 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 42.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$37.626 (2022)
Các vùng lân cậnBelle-Beille, Centre ville La Fayette, Madeleine Saint-Léonard Justices
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ47.06667, -0.88333
Mã Bưu Chính492804930049301 CEDEX49302 CEDEX49303 CEDEXMore

Bản đồ Cholet

Bản đồ tương tác

Dân số Cholet

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số55.75255.64254.67353.24952.93553.20554.290
Mật độ dân số636,3 / km²635 / km²623,9 / km²607,7 / km²604,1 / km²607,2 / km²619,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Cholet từ 2000 đến 2020

Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Cholet-5.1%-4.9%-3.2%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Cholet

Tuổi trung vị: 40.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Cholet40.6 yrs42.4 yrs38.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Cholet

Mật độ dân số: 604 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Cholet52.93587,6 km²604 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Cholet

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cholet

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Cholet

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cholet

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.961$29.073$32.836$34.639$34.151$34.923$34.734$37.626
Tổng GDP$1,5 T$1,6 T$1,7 T$1,8 T$1,8 T$1,8 T$1,7 T$1,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Cholet

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Cholet379,825 tn7.18 tn4,334.7 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Cholet
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)379,825 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.18 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,334.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/21/196:50 AM4.324.6 km3,360 m5km WNW of Vihiers, Franceusgs.gov
2/12/183:08 AM4.140 km5,000 m3km SSE of La Meilleraie-Tillay, Franceusgs.gov
6/19/165:27 PM3.527.4 km10,000 m4km SW of Saint-Lambert-du-Lattay, Franceusgs.gov
6/30/107:15 AM4.266.3 km3,000 mFranceusgs.gov
12/7/071:42 AM3.826.5 km5,000 mFranceusgs.gov
11/21/073:04 AM3.144.1 km5,000 mFranceusgs.gov
10/28/071:48 PM3.584.4 km4,000 mFranceusgs.gov
7/22/071:29 PM3.952.5 km5,000 mFranceusgs.gov
5/14/072:18 PM339.8 km5,000 mFranceusgs.gov
11/5/0612:37 AM4.179.2 km6,000 mFranceusgs.gov

Cholet

Cholet là một xã trong vùng hành chính Pays de la Loire, thuộc tỉnh Maine-et-Loire, quận Cholet, chef-lieu của 3 tổng. Tọa độ địa lí của xã là 47° 03' vĩ độ bắc, 00° 52' kinh độ đông. Cholet nằm trên độ cao trung bình là 124 mét trên mực nước biển, có điểm thấ..

Trang Wikipedia về Cholet
Hình ảnh về Cholet

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.