Danh mục tại Cholet
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Cholet
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 317 | 27 years |
| Quản lí đoàn thể | 277 | 22 years |
| Nhà hàng | 228 | 22 years |
| Bất Động Sản | 177 | 25 years |
| Sức khoẻ và y tế | 165 | 37 years |
| Cửa hàng quần áo | 158 | 21 years |
| Sửa chữa xe hơi | 143 | 23 years |
| Tiệm cắt tóc | 131 | 19 years |
| Thẩm mỹ viện | 126 | 16 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 108 | 27 years |
| Mua Sắm Khác | 103 | 26 years |
| Giáo dục | 91 | — |
| Ngành xây dựng khác | 90 | 20 years |
Thông tin về Cholet
| Khu vực | 87.6 km² |
| Dân số | 52.935 |
| Dân số nam | 25.283 (47.8%) |
| Dân số nữ | 27.652 (52.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -5.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.2% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 38.5, Nữ: 42.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $37.626 (2022) |
| Các vùng lân cận | Belle-Beille, Centre ville La Fayette, Madeleine Saint-Léonard Justices |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 47.06667, -0.88333 |
| Mã Bưu Chính | 49280, 49300, 49301 CEDEX, 49302 CEDEX, 49303 CEDEX, More |
Bản đồ Cholet
Bản đồ tương tác
Dân số Cholet
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 55.752 | 55.642 | 54.673 | 53.249 | 52.935 | 53.205 | 54.290 |
| Mật độ dân số | 636,3 / km² | 635 / km² | 623,9 / km² | 607,7 / km² | 604,1 / km² | 607,2 / km² | 619,6 / km² |
Thay đổi dân số Cholet từ 2000 đến 2020
Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Cholet | -5.1% | -4.9% | -3.2% |
| Pháp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Cholet
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Cholet | 40.6 yrs | 42.4 yrs | 38.5 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Cholet
Mật độ dân số: 604 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Cholet | 52.935 | 87,6 km² | 604 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Cholet
Dân số ước tính từ 100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Cholet
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Cholet
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Cholet
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.961 | $29.073 | $32.836 | $34.639 | $34.151 | $34.923 | $34.734 | $37.626 |
| Tổng GDP | $1,5 T | $1,6 T | $1,7 T | $1,8 T | $1,8 T | $1,8 T | $1,7 T | $1,9 T |
Phát thải CO2 của Cholet
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Cholet | 379,825 tn | 7.18 tn | 4,334.7 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 379,825 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,334.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/21/19 | 6:50 AM | 4.3 | 24.6 km | 3,360 m | 5km WNW of Vihiers, France | usgs.gov |
| 2/12/18 | 3:08 AM | 4.1 | 40 km | 5,000 m | 3km SSE of La Meilleraie-Tillay, France | usgs.gov |
| 6/19/16 | 5:27 PM | 3.5 | 27.4 km | 10,000 m | 4km SW of Saint-Lambert-du-Lattay, France | usgs.gov |
| 6/30/10 | 7:15 AM | 4.2 | 66.3 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 12/7/07 | 1:42 AM | 3.8 | 26.5 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 11/21/07 | 3:04 AM | 3.1 | 44.1 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 10/28/07 | 1:48 PM | 3.5 | 84.4 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 7/22/07 | 1:29 PM | 3.9 | 52.5 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 5/14/07 | 2:18 PM | 3 | 39.8 km | 5,000 m | France | usgs.gov |
| 11/5/06 | 12:37 AM | 4.1 | 79.2 km | 6,000 m | France | usgs.gov |
Cholet
Cholet là một xã trong vùng hành chính Pays de la Loire, thuộc tỉnh Maine-et-Loire, quận Cholet, chef-lieu của 3 tổng. Tọa độ địa lí của xã là 47° 03' vĩ độ bắc, 00° 52' kinh độ đông. Cholet nằm trên độ cao trung bình là 124 mét trên mực nước biển, có điểm thấ..
Trang Wikipedia về Cholet
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


