Danh mục tại Chelles

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa sổ nhômĐại lí bán sỉMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngThợ làm đồ nội thấtXưởng gia công kim loạiXưởng kim khíCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoại
Hiển thị 1-50 của 394

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Chelles

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Quản lí đoàn thể21022 years
Nhà hàng14618 years
Sức khoẻ và y tế13637 years
Mua sắm13220 years
Bất Động Sản11328 years
Sửa chữa xe hơi10922 years
Ngành xây dựng khác9819 years
Giáo dục76
Nhà Thầu Mái Nhà75
Thẩm mỹ viện7313 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị7217 years
Taxi72
Xây dựng các tòa nhà7027 years
Tiệm cắt tóc6922 years
Các nha sĩ62

Thông tin về Chelles

Khu vực16.1 km²
Dân số59.748
Dân số nam28.918 (48.4%)
Dân số nữ30.830 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+79.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.7%
Độ tuổi trung bình36 tuổi (Nam: 34.8, Nữ: 37.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$47.588 (2022)
Các vùng lân cậnGournay-sur-Marne, Chantiers, Gros-Caillou, Fresnes, Gaillon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.88109, 2.59295
Mã Bưu Chính7750077501 CEDEX77502 CEDEX77503 CEDEX77504 CEDEXMore

Bản đồ Chelles

Bản đồ tương tác

Dân số Chelles

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số33.26641.12046.77856.77559.74860.57760.888
Mật độ dân số2.071 / km²2.560 / km²2.912,2 / km²3.534,6 / km²3.719,7 / km²3.771,3 / km²3.790,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chelles từ 2000 đến 2020

Tăng 27.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chelles+79.6%+45.3%+27.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chelles

Tuổi trung vị: 36 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chelles36 yrs37.1 yrs34.8 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chelles

Mật độ dân số: 3.720 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chelles59.74816,1 km²3.720 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chelles

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Chelles

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Chelles

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Chelles

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Chelles

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Chelles

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$34.223$35.583$40.189$43.149$46.701$51.042$43.931$47.588
Tổng GDP$9,3 T$9,8 T$11,3 T$12,5 T$13,9 T$15,5 T$13,4 T$14,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Chelles

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chelles449,803 tn7.53 tn28,003.3 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chelles
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)449,803 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,003.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/25/986:25 PM3.291.1 km7,000 mFranceusgs.gov

Chelles

Chelles là một xã trong vùng đô thị Paris, thuộc tỉnh Seine-et-Marne, vùng hành chính Île-de-France của nước Pháp, có dân số là 51 035 người (thời điểm 2007).

Trang Wikipedia về Chelles
Hình ảnh về Chelles

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.