Danh mục tại Bruz

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiĐại lí bán sỉNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpXưởng kim khíCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôBưu điệnChủng việnCông ty vận tải biểnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaHội đồngNgười giữ trẻ tại giaTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủCông ty phần mềmHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty kiến trúcCông ty làm đườngCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngNhà xây dựng vách ngănSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐại học và Cao đẳngGiáo dụcHuấn luyệnTrung tâm đào tạoTrung tâm đào tạo nghềTrung tâm giáo dụcTrung tâm học hànhTrường cao đẳngTrường cấp baTrường dạy cưỡi ngựaTrường giáo dục dành cho người lớnTrường học lái xeTrường sau đại họcĐiểm thu hút khách du lịchLễ hộiNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webBánh PizzaCửa hàng bánh kếpCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝPhòng uống biaQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ sửa chữa quần áoThợ cây cảnhTrang Trí Nội ThấtVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông chứng viênCông ty bảo hiểmCông ty mẹĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyDịch vụ đầu tưDịch vụ tư vấn tín dụngLuật sưNgân hàngNgân hàng tiết kiệmNhà tư vấn tài chínhPháp lí và tài chínhBác sĩ nắn xươngBác sĩ thú yBác sĩ trị liệu ReikiCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChương trình chăm sóc sức khỏeChuyên gia nhãn khoa và kính mắtCơ sở điều dưỡngDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàDịch vụ liệu pháp thôi miênDinh dưỡngHọc chungNgheNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhà tâm lý họcOrthodontistsPhép vật lý liệuThuốc Thay ThếTrị liệu bài phát biểuTrung tâm chăm sóc sức khỏeCông ty quản lý sự kiệnGia sưHiệu làm tócHuấn luyện viên cuộc sốngSơn sửa móng tay và móng chânSpa massageThẩm mỹ việnThợ làm tócTrung tâm thể dụcCơ quan quảng cáoDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaPhòng thí nghiệmThực thể Doanh nghiệp và Văn phòngTrung tâm hội nghịTư vấn viên quản trị doanh nghiệpViện nghiên cứuCăn hộCho thuê bất động sản nhà ởCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý cho thuê bất động sảnGiám định viên bất động sảnKhu liên hợp căn hộCửa hàng bán buônCửa hàng bán thực phẩm đặc sảnCửa hàng kính mátCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu vangCửa hàng trợ thínhDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoSiêu thịCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCông viên thành phốPhòng tập thể dụcSân chơiTổ hợp thể thaoChỗ nghỉCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchDịch vụ vận tảiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạn và nhà nghỉKý túc xá sinh viênNhà khoTaxiTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bruz

Hiển thị 1-25 của 33

Thông tin về Bruz

Khu vực29.6 km²
Dân số18.776
Dân số nam9.424 (50.2%)
Dân số nữ9.352 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+127.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+37.9%
Độ tuổi trung bình35.4 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 37.7)
Các vùng lân cậnBeauregard
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.02420, -1.74591
Mã Bưu Chính3517035171 CEDEX35172 CEDEX35174 CEDEX35175 CEDEX

Bản đồ Bruz

Bản đồ tương tác

Dân số Bruz

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.25011.21913.61818.12718.776
Mật độ dân số279,1 / km²379,5 / km²460,7 / km²613,2 / km²635,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bruz từ 2000 đến 2015

Tăng 33.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bruz+119.7%+61.6%+33.1%
Pháp+22.7%+13.8%+8.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bruz

Tuổi trung vị: 35.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bruz35.4 yrs37.7 yrs32.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bruz

Mật độ dân số: 635 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bruz18.77629,6 km²635 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bruz

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bruz

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bruz

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bruz

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bruz139,519 tn7.43 tn4,719.5 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bruz
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)139,519 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,719.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/28/171:43 AM3.620.6 km2,340 m0km WNW of Tresboeuf, Franceusgs.gov
11/21/139:53 AM4.588.9 km4,000 m1km WSW of Plescop, Franceusgs.gov
11/21/073:04 AM3.195.1 km5,000 mFranceusgs.gov
3/16/077:36 AM348.7 km4,000 mFranceusgs.gov
12/6/0610:27 AM3.147.9 km3,000 mFranceusgs.gov
11/4/041:58 PM3.843.4 km10,000 mFranceusgs.gov
1/12/0412:30 PM3.291.4 km6,000 mFranceusgs.gov
1/2/033:55 PM3.146.7 km4,000 mFranceusgs.gov
12/6/029:55 AM3.490.2 km15,000 mFranceusgs.gov
7/11/0211:03 AM3.871.9 km10,000 mFranceusgs.gov

Bruz

Bruz là một xã của tỉnh Ille-et-Vilaine, thuộc vùng Bretagne, miền tây bắc nước Pháp.

Trang Wikipedia về Bruz
Hình ảnh về Bruz

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.