Danh mục tại Biscarrosse

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeXưởng máy ô tôĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà phân phối đồ uốngThợ đốn gỗCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồBưu điệnCâu lạc bộĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng thông minhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty làm đườngCông ty xây dựng nhà gỗCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng bán ghế sôphaCửa hàng bán nội thất ngoài trờiCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng gạch ốp látCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ sửa chữa bể bơiKiến trúc sư
Hiển thị 1-50 của 281

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Biscarrosse

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng18214 years
Bất Động Sản13424 years
Chỗ ở khác12731 years
Mua sắm9428 years
Quản lí đoàn thể7621 years
Mua Sắm Khác59
Cửa hàng quần áo51
Sức khoẻ và y tế50
Thẩm mỹ viện49
Sửa chữa xe hơi4124 years
Tất cả thức ăn và đồ uống38
Địa điểm cắm trại.3828 years

Thông tin về Biscarrosse

Khu vực192.6 km²
Dân số15.149
Dân số nam7.307 (48.2%)
Dân số nữ7.842 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+206.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+57.8%
Độ tuổi trung bình44.3 tuổi (Nam: 42.5, Nữ: 46.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.531 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.39454, -1.16721
Mã Bưu Chính4060040601 CEDEX40602 CEDEX

Bản đồ Biscarrosse

Bản đồ tương tác

Dân số Biscarrosse

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.9437.4389.60314.06615.14916.22317.176
Mật độ dân số25,7 / km²38,6 / km²49,9 / km²73 / km²78,6 / km²84,2 / km²89,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Biscarrosse từ 2000 đến 2020

Tăng 57.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Biscarrosse+206.5%+103.7%+57.8%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Biscarrosse

Tuổi trung vị: 44.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Biscarrosse44.3 yrs46.2 yrs42.5 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Biscarrosse

Mật độ dân số: 78,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Biscarrosse15.149192,6 km²78,6 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Biscarrosse

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Biscarrosse

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Biscarrosse

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Biscarrosse

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$27.932$29.042$32.801$34.022$30.910$32.424$30.954$33.531
Tổng GDP$203,6 Tr$238,7 Tr$306,1 Tr$372 Tr$393,2 Tr$466,6 Tr$493,3 Tr$550,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Biscarrosse

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Biscarrosse116,956 tn7.72 tn607.2 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Biscarrosse
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)116,956 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)607.2 tons/km²

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/23/071:26 PM3.160.9 km5,000 mFranceusgs.gov
8/5/0410:11 AM319.4 km5,000 mFranceusgs.gov
12/4/951:02 PM3.253.3 km10,000 mFranceusgs.gov
11/21/9110:34 AM385.1 km10,000 mFranceusgs.gov
11/6/907:07 AM3.297 km10,000 mPyreneesusgs.gov
2/25/892:55 AM3.699.5 km10,000 mPyreneesusgs.gov
3/3/874:47 PM3.280.6 km10,000 mPyreneesusgs.gov
4/17/8311:38 AM3.397.2 km10,000 mPyreneesusgs.gov

Biscarrosse

là một xã trong tỉnh Landes, thuộc vùng hành chính Aquitaine của nước Pháp, có dân số là 9.281 người (thời điểm 1999). Biscarrosse nằm khoảng 80 km về phía tây-nam của Bordeaux trong Pays de Born.

Trang Wikipedia về Biscarrosse
Hình ảnh về Biscarrosse

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.