Danh mục tại Bernay, Eure

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp thiết bị sưởiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCâu lạc bộDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng nội thất nhà bếpDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu Mái NhàNhà thầu thi công phần cách lyNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ mộcTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựng các tòa nhà
Hiển thị 1-50 của 166

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bernay, Eure

Thông tin về Bernay, Eure

Khu vực24.3 km²
Dân số9.299
Dân số nam4.139 (44.5%)
Dân số nữ5.160 (55.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-30.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-16.1%
Độ tuổi trung bình44.4 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 47.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$32.518 (2022)
Các vùng lân cậnChâteaufarine
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ49.08888, 0.59858
Mã Bưu Chính2730027301 CEDEX27302 CEDEX27303 CEDEX27304 CEDEXMore

Bản đồ Bernay, Eure

Bản đồ tương tác

Dân số Bernay, Eure

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số13.29812.06311.0859.7659.2998.6157.964
Mật độ dân số547 / km²496,2 / km²455,9 / km²401,6 / km²382,5 / km²354,3 / km²327,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bernay, Eure từ 2000 đến 2020

Giảm 16.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bernay, Eure-30.1%-22.9%-16.1%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bernay, Eure

Tuổi trung vị: 44.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bernay, Eure44.4 yrs47.5 yrs40.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bernay, Eure

Mật độ dân số: 383 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bernay, Eure9.29924,3 km²383 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bernay, Eure

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bernay, Eure

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bernay, Eure

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bernay, Eure

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$26.875$27.943$31.560$31.779$31.069$30.724$30.019$32.518
Tổng GDP$133,3 Tr$141,2 Tr$163,1 Tr$171,8 Tr$175,6 Tr$177,4 Tr$175,4 Tr$188,7 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bernay, Eure

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bernay, Eure71,026 tn7.64 tn2,921.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bernay, Eure
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)71,026 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,921.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/084:20 PM397.3 km5,000 mFranceusgs.gov
11/18/089:59 AM396.9 km2,000 mFranceusgs.gov
8/1/078:31 PM3.548.1 km5,000 mFranceusgs.gov
11/10/063:22 PM3.384.6 km10,000 mFranceusgs.gov
8/12/0612:30 AM3.261.8 km8,000 mFranceusgs.gov
11/16/0510:51 AM3.378.6 km10,000 mFranceusgs.gov
9/24/0311:38 AM3.586.6 km17,000 mFranceusgs.gov
10/19/025:07 PM3.257.8 km10,000 mFranceusgs.gov
2/22/995:22 PM3.189 km4,000 mFranceusgs.gov
8/8/9810:36 AM3.576.9 km10,000 mFranceusgs.gov

Bernay, Eure

Bernay là một xã trong vùng hành chính Haute-Normandie, thuộc tỉnh Eure, quận Bernay, tổng Bernay-Est und Bernay-Ouest. Tọa độ địa lí của xã là 49° 05' vĩ độ bắc, 00° 35' kinh độ đông. Bernay nằm trên độ cao trung bình là 108 mét trên mực nước biển, có điểm th..

Trang Wikipedia về Bernay, Eure
Hình ảnh về Bernay, Eure

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.