Danh mục tại Bar-le-Duc

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiXưởng máy ô tôĐồ thủ công mỹ nghệNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị sưởiThợ đốn gỗCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHiệp hội văn hóaNhà cho người vô gia cưTòa án thành phốTòa thị chínhTổ chức thanh niênTổ chức tình nguyệnTrại hưu tríTrung tâm phúc lợi xã hộiVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu thi công phần xây tường
Hiển thị 1-50 của 188

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bar-le-Duc

Thông tin về Bar-le-Duc

Khu vực23.9 km²
Dân số12.995
Dân số nam6.022 (46.3%)
Dân số nữ6.973 (53.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-33.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-21.4%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 39, Nữ: 44.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$30.080 (2022)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.78333, 5.16667
Mã Bưu Chính5500055001 CEDEX55002 CEDEX55003 CEDEX55005 CEDEXMore

Bản đồ Bar-le-Duc

Bản đồ tương tác

Dân số Bar-le-Duc

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số19.67017.87116.53314.70812.99512.03911.126
Mật độ dân số821,7 / km²746,6 / km²690,7 / km²614,4 / km²542,9 / km²502,9 / km²464,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bar-le-Duc từ 2000 đến 2020

Giảm 21.4% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bar-le-Duc-33.9%-27.3%-21.4%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bar-le-Duc

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bar-le-Duc42.3 yrs44.8 yrs39 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bar-le-Duc

Mật độ dân số: 543 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bar-le-Duc12.99523,9 km²543 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bar-le-Duc

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bar-le-Duc

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bar-le-Duc

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$25.144$26.144$29.528$30.459$26.660$27.809$27.768$30.080
Tổng GDP$315,4 Tr$315,7 Tr$343,3 Tr$343,8 Tr$291,5 Tr$289,7 Tr$276,4 Tr$291,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bar-le-Duc

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bar-le-Duc99,242 tn7.64 tn4,145.9 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bar-le-Duc
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)99,242 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,145.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/20/989:44 AM3.398 km12,000 mFranceusgs.gov
6/17/913:25 AM350.9 km10,000 mFranceusgs.gov
3/14/915:31 AM3.295.6 km10,100 mFranceusgs.gov
11/15/8511:25 AM3.190.5 km10,000 mFranceusgs.gov
7/1/741:26 AM4.394.7 km0 mGermanyusgs.gov
4/20/7312:24 PM4.394.7 km0 mGermanyusgs.gov

Bar-le-Duc

Bar-le-Duc là tỉnh lỵ của tỉnh Meuse, thuộc vùng hành chính Lorraine của nước Pháp, có dân số là 16.944 người (thời điểm 1999).

Trang Wikipedia về Bar-le-Duc
Hình ảnh về Bar-le-Duc

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.