Danh mục tại Avignon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Avignon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 1,230 | 25 years | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 572 | — | 3.7 |
| Nhà hàng | 535 | — | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 232 | — | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 224 | — | 4 |
| Giáo dục | 202 | — | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 197 | — | 4 |
| Bất Động Sản | 177 | — | 3.4 |
| Chỗ ở khác | 175 | — | 3.8 |
| Luật sư hợp pháp | 156 | — | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 148 | — | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 141 | — | 3.9 |
| Nhà hàng Pháp | 135 | — | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 131 | — | 3.7 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 131 | — | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 129 | — | 3.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 126 | — | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 121 | — | 3.8 |
| Tiệm cắt tóc | 120 | — | 4.4 |
| Các tổ chức thành viên khác | 96 | — | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 89 | — | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 89 | — | 4.1 |
| Công chứng viên | 87 | — | 3.2 |
| Quần áo của phụ nữ | 86 | — | 3.9 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 84 | — | 3.9 |
Thông tin về Avignon
| Khu vực | 65.1 km² |
| Dân số | 93.881 |
| Dân số nam | 43.388 (46.2%) |
| Dân số nữ | 50.493 (53.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.9% |
| Độ tuổi trung bình | 37.7 tuổi (Nam: 35.7, Nữ: 39.6) |
| Các vùng lân cận | Montfavet, Courtine, Le Pontet, Villeneuve-lès-Avignon, Sorgues |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.94834, 4.80892 |
| Mã Bưu Chính | 84000, 84004 CEDEX 1, 84005 CEDEX 1, 84006 CEDEX 1, 84007 CEDEX 1, More |
Bản đồ Avignon
Bản đồ tương tác
Dân số Avignon
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 79.248 | 84.681 | 87.039 | 90.635 | 93.881 |
| Mật độ dân số | 1.218 / km² | 1.301,5 / km² | 1.337,8 / km² | 1.393 / km² | 1.442,9 / km² |
Thay đổi dân số Avignon từ 2000 đến 2015
Tăng 4.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Avignon | +14.4% | +7% | +4.1% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Avignon
Tuổi trung vị: 37.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Avignon | 37.7 yrs | 39.6 yrs | 35.7 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Avignon
Mật độ dân số: 1.443 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Avignon | 93.881 | 65,1 km² | 1.443 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Avignon
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Avignon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Avignon
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Avignon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Avignon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Avignon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Avignon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Avignon | 707,671 tn | 7.54 tn | 10,876.8 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 707,671 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.54 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,876.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (3.8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/3/11 | 1:36 AM | 4.3 | 50.9 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 8/8/06 | 5:18 AM | 3 | 5.4 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 10/20/03 | 12:22 AM | 3 | 80.4 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 8/23/03 | 5:04 AM | 3.1 | 79.9 km | 5,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 4/6/03 | 1:28 AM | 3.1 | 10.7 km | 3,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/5/98 | 6:46 AM | 3.1 | 76 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 11/2/98 | 5:32 PM | 3.1 | 83.5 km | 2,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 10/30/98 | 8:42 AM | 3.6 | 78.8 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 9/11/98 | 4:26 AM | 3.4 | 84.9 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
| 9/1/98 | 6:51 PM | 3 | 82 km | 1,000 m | near the south coast of France | usgs.gov |
Avignon
Avignon là tỉnh lỵ của tỉnh Vaucluse, thuộc vùng hành chính Provence-Alpes-Côte d'Azur của nước Pháp, có dân số là 89.300 người (thời điểm 2005).
Trang Wikipedia về Avignon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

