Danh mục tại Aubière

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe JaguarĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe VolkswagenKính XeNhà buôn bán xe máy cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng nội thất văn phòngĐại lí bán sỉNghệ nhân sô-cô-laNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà sản xuất đồ nội thấtThợ làm đồ nội thấtCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ daCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo size lớnCửa hàng quần áo sơ sinhHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ Internet
Hiển thị 1-50 của 247

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aubière

Thông tin về Aubière

Khu vực7.8 km²
Dân số10.579
Dân số nam5.277 (49.9%)
Dân số nữ5.302 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-9.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.9%
Độ tuổi trung bình36.5 tuổi (Nam: 32.3, Nữ: 41.2)
Các vùng lân cậnLa Pardieu, Croix-De-Neyrat, Le Brézet, Z.A.C. Plein Sud, Jaude
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.75157, 3.11251
Mã Bưu Chính6317063171 CEDEX63172 CEDEX63173 CEDEX63174 CEDEXMore

Bản đồ Aubière

Bản đồ tương tác

Dân số Aubière

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số11.64111.45111.12910.66710.57910.64610.752
Mật độ dân số1.490 / km²1.465,7 / km²1.424,5 / km²1.365,4 / km²1.354,1 / km²1.362,7 / km²1.376,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aubière từ 2000 đến 2020

Giảm 4.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aubière-9.1%-7.6%-4.9%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aubière

Tuổi trung vị: 36.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aubière36.5 yrs41.2 yrs32.3 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aubière

Mật độ dân số: 1.354 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aubière10.5797,8 km²1.354 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aubière

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aubière

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aubière

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aubière

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aubière

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aubière81,804 tn7.73 tn10,470.9 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aubière
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)81,804 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.73 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,470.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/4/088:56 PM397.7 km3,000 mFranceusgs.gov
9/10/087:54 PM326.8 km6,000 mFranceusgs.gov
4/14/0811:53 PM321.5 km5,000 mFranceusgs.gov
2/1/0812:36 AM3.636.3 km3,000 mFranceusgs.gov
12/8/053:17 AM337.4 km5,000 mFranceusgs.gov
10/7/0510:41 AM3.170.1 km20,100 mFranceusgs.gov
11/16/048:15 AM336.7 km3,000 mFranceusgs.gov
6/6/048:43 AM331.7 km5,000 mFranceusgs.gov
9/3/034:07 AM3.134.5 km2,000 mFranceusgs.gov
8/23/0312:28 AM3.731.1 km10,000 mFranceusgs.gov

Aubière

là một xã ở tỉnh Puy-de-Dôme trong vùng Auvergne miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 348 mét trên mực nước biển.

Trang Wikipedia về Aubière
Hình ảnh về Aubière

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.