Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Asswiller

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Không tiếp cận được5

Thông tin về Asswiller

Khu vực5.9 km²
Dân số338
Dân số nam168 (49.7%)
Dân số nữ170 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+134.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.6%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 39.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ48.88028, 7.22044

Bản đồ Asswiller

Bản đồ tương tác

Dân số Asswiller

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số144196237315338355366
Mật độ dân số24,3 / km²33 / km²39,9 / km²53,1 / km²56,9 / km²59,8 / km²61,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Asswiller từ 2000 đến 2020

Tăng 42.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Asswiller+134.7%+72.4%+42.6%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Asswiller

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Asswiller39.9 yrs39.5 yrs40.2 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Asswiller

Mật độ dân số: 56,9 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Asswiller3385,9 km²56,9 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Asswiller

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Asswiller

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Asswiller2,769 tn8.19 tn466.4 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Asswiller
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,769 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.19 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)466.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/19/0711:07 AM3.556.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
10/4/0610:11 PM352.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
9/22/0610:38 PM358.7 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/19/066:38 PM3.141.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
7/13/061:05 PM3.241.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
4/22/068:14 AM358 km1,000 mGermanyusgs.gov
3/10/063:19 PM3.458 km1,000 mGermanyusgs.gov
12/19/053:37 AM3.658.4 km1,000 mGermanyusgs.gov
6/23/0510:33 PM3.857.2 km1,000 mGermanyusgs.gov
5/10/058:26 PM3.856.7 km2,000 mGermanyusgs.gov

Asswiller

là một xã thuộc tỉnh Bas-Rhin trong vùng Alsace đông bắc Pháp.

Trang Wikipedia về Asswiller
Hình ảnh về Asswiller

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.