Danh mục tại Arras

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐồ thủ công mỹ nghệMáy in kỹ thuật sốNgành công nghiệp mỹ phẩmNgười mua trang sứcNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị năng lượng mặt trờiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị vệ sinh công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà phân phối đồ uốngNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtThợ may quần áoXưởng kim khíCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng bán váyCửa hàng dành cho thai phụCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng giày ốngCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áo
Hiển thị 1-50 của 558

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arras

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng33517 years
Mua sắm23719 years
Sức khoẻ và y tế22423 years
Quản lí đoàn thể21222 years
Cửa hàng quần áo17222 years
Bất Động Sản17023 years
Quản lí công chúng16335 years
Giáo dục12930 years
Luật sư hợp pháp12534 years
Thẩm mỹ viện12512 years
Tiệm cắt tóc12520 years
Các tổ chức thành viên khác11540 years
Xây dựng các tòa nhà9424 years

Thông tin về Arras

Khu vực12.2 km²
Dân số40.455
Dân số nam19.033 (47.0%)
Dân số nữ21.422 (53.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+4.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-2.7%
Độ tuổi trung bình34.3 tuổi (Nam: 32.7, Nữ: 36.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.739 (2022)
Các vùng lân cậnArras, Centre Lille, Carnot, Mitterie, Wazemmes
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ50.29301, 2.78186
Mã Bưu Chính6200062001 CEDEX62002 CEDEX62003 CEDEX62004 CEDEXMore

Bản đồ Arras

Bản đồ tương tác

Dân số Arras

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số38.64640.72341.58342.92440.45540.27640.649
Mật độ dân số3.171 / km²3.341,4 / km²3.411,9 / km²3.522 / km²3.319,4 / km²3.304,7 / km²3.335,3 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arras từ 2000 đến 2020

Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arras+4.7%-0.7%-2.7%
Pháp
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arras

Tuổi trung vị: 34.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arras34.3 yrs36.1 yrs32.7 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arras

Mật độ dân số: 3.319 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arras40.45512,2 km²3.319 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arras

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Arras

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Arras

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arras

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Arras

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Arras

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$23.171$24.093$27.211$28.495$29.358$29.262$29.299$31.739
Tổng GDP$488,3 Tr$509 Tr$577,9 Tr$618,9 Tr$649,9 Tr$646,5 Tr$635 Tr$685,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Arras

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arras274,726 tn6.79 tn22,541.6 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arras
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)274,726 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)22,541.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/081:33 AM3.272.8 km4,000 mBelgiumusgs.gov
6/1/055:57 PM3.188.9 km10,000 mFranceusgs.gov
2/27/058:16 AM3.127.2 km4,000 mFranceusgs.gov
7/2/014:06 PM3.194.6 km5,000 mBelgiumusgs.gov
10/25/986:25 PM3.267.2 km7,000 mFranceusgs.gov
6/20/951:54 AM4.382.4 km20,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.586.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
7/20/946:01 PM3.184.1 km5,000 mBelgiumusgs.gov
8/29/929:22 AM4.199.5 km17,900 mBelgiumusgs.gov
1/27/922:43 AM3.574.8 km10,000 mFranceusgs.gov

Arras

Arras là một xã trong vùng hành chính Nord-Pas-de-Calais, thuộc tỉnh Pas-de-Calais, quận Arras, tổng Chef-lieu von 3 tổngen. Tọa độ địa lí của xã là 50° 17' vĩ độ bắc, 02° 46' kinh độ đông. Arras nằm trên độ cao trung bình là 72 mét trên mực nước biển, có điểm..

Trang Wikipedia về Arras
Hình ảnh về Arras

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.