Danh mục tại Andel
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiHiệu sửa chữa xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thực phẩmNuôi trồngTrại giống gia súcCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồBưu điệnĐại lý dịch vụ giúp việc gia đìnhDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội hoặc Tổ chứcHội đồngNhà thờ Công giáoNhà tư vấnTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền địa phươngCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng dụng cụCửa hàng máy cắt cỏKiến trúc sư
Hiển thị 1-50 của 208
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Andel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Không tiếp cận được | 95 | 32 years |
| Quản lí đoàn thể | 78 | 23 years |
| Mua sắm | 72 | 17 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 68 | 22 years |
| Chỗ ở khác | 55 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 52 | — |
| Nhà hàng | 47 | 19 years |
| Quản lí công chúng | 37 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 36 | 18 years |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 34 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 34 | 17 years |
| Mua Sắm Khác | 34 | 20 years |
| Bất Động Sản | 32 | 18 years |
| Nuôi trồng | 31 | 27 years |
| Giáo dục | 28 | — |
| Ngành xây dựng khác | 28 | 21 years |
Thông tin về Andel
| Khu vực | 12.3 km² |
| Dân số | 1.290 |
| Dân số nam | 646 (50.1%) |
| Dân số nữ | 644 (49.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +105.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +33.5% |
| Độ tuổi trung bình | 37.4 tuổi (Nam: 37, Nữ: 37.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.48989, -2.56644 |
| Mã Bưu Chính | 22400 |
Bản đồ Andel
Bản đồ tương tác
Dân số Andel
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 627 | 822 | 966 | 1.235 | 1.290 | 1.329 | 1.360 |
| Mật độ dân số | 50,9 / km² | 66,8 / km² | 78,5 / km² | 100,3 / km² | 104,8 / km² | 107,9 / km² | 110,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Andel từ 2000 đến 2020
Tăng 33.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Andel | +105.7% | +56.9% | +33.5% |
| Pháp | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Andel
Tuổi trung vị: 37.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Andel | 37.4 yrs | 37.8 yrs | 37 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Andel
Mật độ dân số: 105 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Andel | 1.290 | 12,3 km² | 105 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Andel
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Andel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Andel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Andel | 9,295 tn | 7.21 tn | 755 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Andel
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 9,295 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 755 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Thấp (2) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/25/15 | 10:55 PM | 3.7 | 58 km | 2,000 m | 30km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/23/14 | 4:26 PM | 3.3 | 57.5 km | 2,000 m | 28km SW of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 7/11/14 | 11:54 AM | 3.9 | 74.3 km | 12,400 m | 23km W of Saint Helier, Jersey | usgs.gov |
| 11/21/13 | 9:53 AM | 4.5 | 90.7 km | 4,000 m | 1km WSW of Plescop, France | usgs.gov |
| 8/23/08 | 8:57 AM | 3.2 | 71.2 km | 10,600 m | France | usgs.gov |
| 10/8/07 | 3:50 AM | 3.5 | 74.7 km | 11,300 m | France | usgs.gov |
| 3/16/07 | 7:36 AM | 3 | 46.2 km | 4,000 m | France | usgs.gov |
| 12/6/06 | 10:27 AM | 3.1 | 44.2 km | 3,000 m | France | usgs.gov |
| 2/9/05 | 9:13 AM | 3.4 | 84.4 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
| 11/4/04 | 1:58 PM | 3.8 | 93.7 km | 10,000 m | France | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

