Danh mục tại Suva
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Suva
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 164 | 3.9 |
| Nhà hàng | 127 | 4.1 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 79 | 3.6 |
| Nhà thờ | 65 | 4.2 |
| Giáo dục | 56 | 4.3 |
| Cửa hàng điện tử | 54 | 3.6 |
| Tôn giáo | 53 | 4.3 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 45 | 4.3 |
| Quán cà phê | 44 | 4.2 |
| Bệnh viện | 41 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 39 | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 37 | 3.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 36 | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 34 | 3.9 |
| Ngân hàng | 33 | 3.8 |
| Chỗ ở khác | 31 | 3.9 |
| Mua Sắm Khác | 31 | 3.9 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 30 | 4 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 30 | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 29 | 4.4 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 28 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 27 | 4.2 |
| Nhà hàng Trung Quốc | 25 | 3.9 |
| Cửa hàng tiện lợi | 25 | 3.7 |
| Thể thao và giải trí | 24 | 4.2 |
Thông tin về Suva
| Khu vực | 61.6 km² |
| Dân số | 209.009 |
| Dân số nam | 104.335 (49.9%) |
| Dân số nữ | 104.674 (50.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +92.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.9% |
| Độ tuổi trung bình | 25.6 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 25.9) |
| Mã Vùng | 32, 33, 34 |
| Các vùng lân cận | Domain, City Centre, Tamavua, Muanikau, Delainavesi |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Fiji |
| Vĩ độ & Kinh độ | -18.14161, 178.44149 |
Bản đồ Suva
Bản đồ tương tác
Dân số Suva
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 108.739 | 145.460 | 168.754 | 199.582 | 209.009 |
| Mật độ dân số | 1.766,3 / km² | 2.362,8 / km² | 2.741,2 / km² | 3.241,9 / km² | 3.395,1 / km² |
Thay đổi dân số Suva từ 2000 đến 2015
Tăng 18.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Suva | +83.5% | +37.2% | +18.3% |
| Khu vực Trung tâm, Fiji | +104.3% | +45.4% | +21.7% |
| Fiji | +56.3% | +23.2% | +10.4% |
Tuổi trung vị của Suva
Tuổi trung vị: 25.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Suva | 25.6 yrs | 25.9 yrs | 25.3 yrs |
| Khu vực Trung tâm, Fiji | 25 yrs | 25.4 yrs | 24.7 yrs |
| Fiji | 25.6 yrs | 25.8 yrs | 25.4 yrs |
Mật độ dân số của Suva
Mật độ dân số: 3.395 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Suva | 209.009 | 61,6 km² | 3.395 / km² |
| Khu vực Trung tâm, Fiji | 350.671 | 4.567,4 km² | 76,8 / km² |
| Fiji | 836.504 | 19.048,3 km² | 43,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Suva
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Suva
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Suva
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Suva
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Suva | 156,992 tn | 0.75 tn | 2,550.1 tons/km² |
| Khu vực Trung tâm, Fiji | 886,915 tn | 2.53 tn | 194.2 tons/km² |
| Fiji | 1,997,469 tn | 2.39 tn | 104.9 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 156,992 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 0.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,550.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (3.3) |
| Cyclone | High (8) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/25/18 | 8:08 PM | 4.3 | 54.1 km | 543,010 m | 54km SE of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 9/9/18 | 9:36 AM | 4.1 | 54.8 km | 513,789 m | 54km SE of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 9/6/18 | 11:40 PM | 4.5 | 80.5 km | 638,910 m | 80km E of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 9/6/18 | 6:13 PM | 4.6 | 62.7 km | 648,630 m | 62km ENE of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 9/6/18 | 3:56 PM | 5.7 | 93.5 km | 656,350 m | 93km E of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 8/19/18 | 3:16 AM | 4.4 | 97.2 km | 602,590 m | 97km ENE of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 8/19/18 | 2:16 AM | 4.4 | 78 km | 627,140 m | 77km SE of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 6/13/17 | 4:30 PM | 4.3 | 49 km | 508,610 m | 48km ENE of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 12/16/16 | 9:50 PM | 4.2 | 34.7 km | 562,930 m | 34km NNW of Suva, Fiji | usgs.gov |
| 6/28/15 | 12:18 PM | 4.2 | 30.6 km | 481,160 m | 30km SW of Suva, Fiji | usgs.gov |
Suva
Suva là thủ đô và là thành phố lớn nhất của Fiji. Suva nằm ở miền duyên hải phía đông nam của đảo Viti Levu, trong Khu vực Trung tâm, Tỉnh Rewa, và thành phố này cũng là trung tâm hành chính của tỉnh. Năm 1877, Suva trở thành thủ đô của Fiji.
Trang Wikipedia về Suva
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


