Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vimpeli

Thông tin về Vimpeli

Khu vực3.9 km²
Dân số1.326
Dân số nam668 (50.4%)
Dân số nữ658 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.2%
Độ tuổi trung bình47.5 tuổi (Nam: 46, Nữ: 49.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ63.16187, 23.81922

Bản đồ Vimpeli

Bản đồ tương tác

Dân số Vimpeli

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.9331.7471.5641.3131.326
Mật độ dân số498,8 / km²450,8 / km²403,6 / km²338,8 / km²342,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vimpeli từ 2000 đến 2015

Giảm 16% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vimpeli-32.1%-24.8%-16%
Etelä-Pohjanmaa+2.3%+1.8%+1.4%
Phần Lan+16.3%+10.2%+6.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vimpeli

Tuổi trung vị: 47.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vimpeli47.5 yrs49.2 yrs46 yrs
Etelä-Pohjanmaa44.2 yrs46 yrs42.3 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vimpeli

Mật độ dân số: 342 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vimpeli1.3263,875 km²342 / km²
Etelä-Pohjanmaa194.94513.998,6 km²13,9 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vimpeli

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vimpeli

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vimpeli

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vimpeli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vimpeli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vimpeli13,322 tn10.05 tn3,437.8 tons/km²
Etelä-Pohjanmaa1,958,952 tn10.05 tn139.9 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vimpeli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,322 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,437.8 tons/km²

Vimpeli

Phần Lan. trí ở tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Nam Ostrobothnia. Đô thị này có dân số 3.403 (2003) và diện tích 327,40 km2 trong đó có 39,11 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 11,8 người trên mỗi km². đô thị này chỉ sử dụng tiếng Phần Lan

Trang Wikipedia về Vimpeli
Hình ảnh về Vimpeli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.