Danh mục tại Vilppula
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vilppula
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 42 | — |
| Bất Động Sản | 22 | 25 years |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 21 | — |
| Thẩm mỹ viện | 19 | — |
| Quản lí đoàn thể | 19 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 18 | — |
| Nhà hàng | 13 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 13 | — |
Thông tin về Vilppula
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 1.214 |
| Dân số nam | 597 (49.2%) |
| Dân số nữ | 617 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -57.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -44.2% |
| Độ tuổi trung bình | 51.4 tuổi (Nam: 49.2, Nữ: 53.4) |
| Các vùng lân cận | Parkkivuori, Vilppula, Ajosharju, Savonlinnanmäki |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.02121, 24.50483 |
| Mã Bưu Chính | 35700, 35701 |
Bản đồ Vilppula
Bản đồ tương tác
Dân số Vilppula
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.825 | 2.755 | 2.175 | 1.102 | 1.214 | 1.316 | 1.337 |
| Mật độ dân số | 507,9 / km² | 495,3 / km² | 391 / km² | 198,1 / km² | 218,2 / km² | 236,6 / km² | 240,4 / km² |
Thay đổi dân số Vilppula từ 2000 đến 2020
Giảm 44.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Vilppula | -57% | -55.9% | -44.2% |
| Pirkanmaa | — | — | — |
| Phần Lan | — | — | — |
Tuổi trung vị của Vilppula
Tuổi trung vị: 51.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Vilppula | 51.4 yrs | 53.4 yrs | 49.2 yrs |
| Pirkanmaa | 41 yrs | 42.8 yrs | 39.3 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Vilppula
Mật độ dân số: 218 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Vilppula | 1.214 | 5,6 km² | 218 / km² |
| Pirkanmaa | 508.167 | 14.611,6 km² | 34,8 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Vilppula
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vilppula
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vilppula
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Vilppula
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Vilppula
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Vilppula | 12,619 tn | 10.39 tn | 2,268.5 tons/km² |
| Pirkanmaa | 5,300,242 tn | 10.43 tn | 362.7 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,619 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,268.5 tons/km² |
Vilppula
Vilppula là một đô thị của Phần Lan. thị này tọa lạctại tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Pirkanmaa. Đô thị này có dân số 5.457 (năm 2005) với diện tích là 571,26 km² trong đó có 99,90 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 10,5 người trên mỗi km². Kinh tế ch..
Trang Wikipedia về VilppulaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


