Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vilppula

Thông tin về Vilppula

Khu vực5.6 km²
Dân số1.214
Dân số nam597 (49.2%)
Dân số nữ617 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-57.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-44.2%
Độ tuổi trung bình51.4 tuổi (Nam: 49.2, Nữ: 53.4)
Các vùng lân cậnParkkivuori, Vilppula, Ajosharju, Savonlinnanmäki
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ62.02121, 24.50483
Mã Bưu Chính3570035701

Bản đồ Vilppula

Bản đồ tương tác

Dân số Vilppula

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số2.8252.7552.1751.1021.2141.3161.337
Mật độ dân số507,9 / km²495,3 / km²391 / km²198,1 / km²218,2 / km²236,6 / km²240,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vilppula từ 2000 đến 2020

Giảm 44.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vilppula-57%-55.9%-44.2%
Pirkanmaa
Phần Lan
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vilppula

Tuổi trung vị: 51.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vilppula51.4 yrs53.4 yrs49.2 yrs
Pirkanmaa41 yrs42.8 yrs39.3 yrs
Phần Lan42.3 yrs44 yrs40.7 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vilppula

Mật độ dân số: 218 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vilppula1.2145,6 km²218 / km²
Pirkanmaa508.16714.611,6 km²34,8 / km²
Phần Lan5,3 million334.788,7 km²15,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vilppula

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Vilppula

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Vilppula

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vilppula

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vilppula

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vilppula12,619 tn10.39 tn2,268.5 tons/km²
Pirkanmaa5,300,242 tn10.43 tn362.7 tons/km²
Phần Lan54,177,521 tn10.19 tn161.8 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vilppula
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,619 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.39 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,268.5 tons/km²

Vilppula

Vilppula là một đô thị của Phần Lan. thị này tọa lạctại tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Pirkanmaa. Đô thị này có dân số 5.457 (năm 2005) với diện tích là 571,26 km² trong đó có 99,90 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 10,5 người trên mỗi km². Kinh tế ch..

Trang Wikipedia về Vilppula

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.