Danh mục tại Teuva
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Teuva
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Lâm nghiệp và khai thác gỗ | 42 | 3.6 |
| Mua sắm | 25 | 3.8 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 18 | 4.8 |
| Xây dựng các tòa nhà | 15 | 4.7 |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 4.4 |
| Cửa hàng kim loạt | 10 | 4.4 |
| Không tiếp cận được | 10 | — |
| Nhà hàng | 10 | 4.3 |
| Bán buôn nông nghiệp | 10 | — |
| Du lịch và đi lại | 10 | — |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 8 | 4.5 |
| Bất Động Sản | 8 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | 4 |
| Taxi | 6 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 6 | 5 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6 | 3.9 |
Thông tin về Teuva
| Khu vực | 7.0 km² |
| Dân số | 1.610 |
| Dân số nam | 816 (50.7%) |
| Dân số nữ | 794 (49.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -60.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -29.5% |
| Độ tuổi trung bình | 50.5 tuổi (Nam: 48.6, Nữ: 52.5) |
| Các vùng lân cận | Hakala |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 62.48190, 21.74156 |
| Mã Bưu Chính | 61801, 64701 |
Bản đồ Teuva
Bản đồ tương tác
Dân số Teuva
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.090 | 3.035 | 2.283 | 1.593 | 1.610 |
| Mật độ dân số | 584,3 / km² | 433,6 / km² | 326,1 / km² | 227,6 / km² | 230 / km² |
Thay đổi dân số Teuva từ 2000 đến 2015
Giảm 30.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Teuva | -61.1% | -47.5% | -30.2% |
| Etelä-Pohjanmaa | +2.3% | +1.8% | +1.4% |
| Phần Lan | +16.3% | +10.2% | +6.2% |
Tuổi trung vị của Teuva
Tuổi trung vị: 50.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Teuva | 50.5 yrs | 52.5 yrs | 48.6 yrs |
| Etelä-Pohjanmaa | 44.2 yrs | 46 yrs | 42.3 yrs |
| Phần Lan | 42.3 yrs | 44 yrs | 40.7 yrs |
Mật độ dân số của Teuva
Mật độ dân số: 230 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Teuva | 1.610 | 7 km² | 230 / km² |
| Etelä-Pohjanmaa | 194.945 | 13.998,6 km² | 13,9 / km² |
| Phần Lan | 5,3 million | 334.788,7 km² | 15,9 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Teuva
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Teuva
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Teuva
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Teuva
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Teuva | 16,175 tn | 10.05 tn | 2,310.7 tons/km² |
| Etelä-Pohjanmaa | 1,958,952 tn | 10.05 tn | 139.9 tons/km² |
| Phần Lan | 54,177,521 tn | 10.19 tn | 161.8 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,175 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.05 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,310.7 tons/km² |
Teuva
Teuva (Östermark trong tiếng Thụy Điển) là một đô thị của Phần Lan. trí ở tỉnh Tây Phần Lan trong vùng Nam Ostrobothnia. Đô thị này có dân số 6.307 người (năm 2005) và diện tích 555,4 km² trong đó có 1,34 km² là diện tích mặt nước. Mật độ dân số là 11,4 người..
Trang Wikipedia về TeuvaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


